UA2218
UA2218 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Washington – Chicago. Trong 822 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 822 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 7/202657▲ 5,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 53 | ▲ 43,2% |
| Tháng 2 | 44 | 38 | ▼ 13,6% |
| Tháng 3 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 5 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 7 | 54 | 57 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 275 | 264 | ▼ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 90,6% | ▲ 11,7% |
| Tháng 2 | 88,6% | 86,8% | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 82,4% | 79,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 84,6% | 86,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 60,0% | 56,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 44,8% | 85,7% | ▲ 91,2% |
| Tháng 7 | 50,9% | 91,1% | ▲ 78,8% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 61,5% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,4% | 82,3% | ▲ 17,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 814
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 53 | 50,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 41 | 40 | 70,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 57 | 56 | 91,1% | 1 |