UA2059
UA2059 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Portland. Trong 877 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,4%trên 877 chuyến
- Chậm trung bình23,6 phút
- Tháng 7/202627▼ 55,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 5 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 35 | 39 | ▲ 11,4% |
| Tháng 7 | 60 | 27 | ▼ 55,0% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 278 | 228 | ▼ 18,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 60,0% | ▼ 25,6% |
| Tháng 2 | 89,3% | 82,8% | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 87,9% | 61,3% | ▼ 30,3% |
| Tháng 4 | 83,1% | 34,6% | ▼ 58,3% |
| Tháng 5 | 71,0% | 70,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 71,4% | 61,5% | ▼ 13,8% |
| Tháng 7 | 48,3% | 57,7% | ▲ 19,4% |
| Tháng 8 | 56,7% | – | – |
| Tháng 9 | 74,1% | – | – |
| Tháng 10 | 73,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,8% | – | – |
| Tháng 12 | 55,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,9% | 61,1% | ▼ 19,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 871
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 57 | 80,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 83,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 48,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 60 | 56,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 74,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 67,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 43 | 55,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 60,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 39 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |