UA1973
UA1973 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là West Palm Beach – Newark. Trong 775 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,2%trên 775 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 5/202620▼ 51,2%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 41 | 20 | ▼ 51,2% |
| Tháng 6 | 54 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 204 | 140 | ▼ 31,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,7% | 86,2% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 96,7% | 87,1% | ▼ 9,9% |
| Tháng 4 | 90,0% | 89,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 75,6% | 65,0% | ▼ 14,0% |
| Tháng 6 | 58,5% | – | – |
| Tháng 7 | 80,7% | – | – |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 91,4% | – | – |
| Tháng 10 | 86,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 78,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 84,1% | 85,6% | ▲ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 764
- Bị huỷ 1,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 91,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 40 | 39 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 53 | 58,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 59 | 58 | 91,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 86,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |