UA1932

UA1932 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Houston. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22539▲ 56,0%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72531▲ 24,0%
Tháng 818––
Tháng 96––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211249▲ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 258,3%79,5%▲ 36,3%
Tháng 392,0%87,1%▼ 5,3%
Tháng 496,7%90,0%▼ 6,9%
Tháng 578,0%58,1%▼ 25,6%
Tháng 691,7%69,0%▼ 24,8%
Tháng 770,8%40,7%▼ 42,5%
Tháng 866,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%72,1%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 635
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–IAH107 94,4%
  2. ORD–FLL52 90,4%
  3. EWR–SAV40 95,0%
  4. MIA–IAH37 81,1%
  5. EWR–MIA37 88,6%
  6. EWR–MCO37 45,5%
  7. BZN–SFO36 74,3%
  8. SFO–JAC35 61,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 28 28 89,3% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 25 24 58,3% 1
tháng 3/2025 26 25 92,0% 1
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 50 50 78,0% 0
tháng 6/2025 24 24 91,7% 0
tháng 7/2025 25 24 70,8% 1
tháng 8/2025 18 18 66,7% 0
tháng 9/2025 6 6 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 28 26 80,8% 2
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 57 55 80,0% 2
tháng 2/2026 39 39 79,5% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 31 27 40,7% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…