UA1851

UA1851 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Burlington – Chicago. Trong 907 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15657▲ 1,8%
Tháng 24038▼ 5,0%
Tháng 35552▼ 5,5%
Tháng 4301▼ 96,7%
Tháng 55035▼ 30,0%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 75831▼ 46,6%
Tháng 856––
Tháng 958––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)323244▼ 24,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%65,5%▼ 20,3%
Tháng 287,5%92,1%▲ 5,3%
Tháng 385,5%60,8%▼ 28,9%
Tháng 496,7%0,0%▼ 100,0%
Tháng 586,0%57,1%▼ 33,6%
Tháng 687,9%63,3%▼ 27,9%
Tháng 793,1%44,8%▼ 51,8%
Tháng 890,9%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1171,1%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,4%54,8%▼ 38,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 899
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BTV–ORD258 85,9%
  2. FLL–ORD82 80,5%
  3. ORD–IAH73 76,4%
  4. ORD–SMF53 86,8%
  5. ORD–DCA49 91,8%
  6. IAH–LAX42 78,6%
  7. SFO–LAX37 89,2%
  8. ORD–MCI37 48,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BTV ORD Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế O'Hare 1.225 10,4 phút 85,9% 258
FLL ORD Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế O'Hare 1.905 15,6 phút 80,5% 82
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 13,1 phút 76,4% 73
ORD SMF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Sacramento 2.860 4,7 phút 86,8% 53
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 1,9 phút 91,8% 49
IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.215 13,5 phút 78,6% 42
SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 0,7 phút 89,2% 37
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 51,3 phút 48,6% 37
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 -2,6 phút 94,6% 37
ORD PVD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 1.363 24,0 phút 68,6% 36
DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 628 22,8 phút 60,0% 35
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 -1,3 phút 96,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 47 47 83,0% 0
tháng 1/2025 56 56 82,1% 0
tháng 2/2025 40 40 87,5% 0
tháng 3/2025 55 55 85,5% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 50 50 86,0% 0
tháng 6/2025 34 33 87,9% 1
tháng 7/2025 58 58 93,1% 0
tháng 8/2025 56 55 90,9% 1
tháng 9/2025 58 58 81,0% 0
tháng 10/2025 51 51 76,5% 0
tháng 11/2025 46 45 71,1% 1
tháng 12/2025 32 32 68,8% 0
tháng 1/2026 57 55 65,5% 2
tháng 2/2026 38 38 92,1% 0
tháng 3/2026 52 51 60,8% 1
tháng 4/2026 1 1 0,0% 0
tháng 5/2026 35 35 57,1% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 29 44,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…