UA1832

UA1832 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Newark. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 54948▼ 2,0%
Tháng 67524▼ 68,0%
Tháng 787––
Tháng 854––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)268193▼ 28,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%93,3%▲ 37,8%
Tháng 271,4%89,3%▲ 25,0%
Tháng 387,3%61,3%▼ 29,8%
Tháng 460,0%77,4%▲ 29,0%
Tháng 579,2%91,7%▲ 15,8%
Tháng 681,3%70,8%▼ 12,9%
Tháng 782,6%––
Tháng 875,5%––
Tháng 980,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)74,5%80,6%▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 71––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 786
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 24/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–EWR134 86,5%
  2. EWR–RSW88 81,8%
  3. SEA–ORD53 67,3%
  4. MCO–LAX45 68,9%
  5. DEN–DJT45 73,3%
  6. ORD–RDU37 86,5%
  7. LAX–ORD37 70,3%
  8. LAS–EWR37 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 30 76,7% 1
tháng 1/2025 31 31 67,7% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 55 55 87,3% 0
tháng 4/2025 30 30 60,0% 0
tháng 5/2025 49 48 79,2% 1
tháng 6/2025 75 75 81,3% 0
tháng 7/2025 87 86 82,6% 1
tháng 8/2025 54 53 75,5% 1
tháng 9/2025 31 31 80,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 31 31 77,4% 0
tháng 5/2026 48 48 91,7% 0
tháng 6/2026 24 24 70,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…