UA1113

UA1113 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Chicago. Trong 909 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13147▲ 51,6%
Tháng 24351▲ 18,6%
Tháng 37559▼ 21,3%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 54151▲ 24,4%
Tháng 6605▼ 91,7%
Tháng 75931▼ 47,5%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)339275▼ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 281,4%86,3%▲ 6,0%
Tháng 392,0%79,3%▼ 13,8%
Tháng 486,7%90,3%▲ 4,2%
Tháng 587,8%84,3%▼ 4,0%
Tháng 670,0%60,0%▼ 14,3%
Tháng 783,1%71,0%▼ 14,5%
Tháng 891,5%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1280,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%78,7%▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 903
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–ORD344 84,1%
  2. ORD–DEN101 86,1%
  3. ORD–ALB97 81,3%
  4. ORD–IAD51 84,3%
  5. ORD–PHX37 94,6%
  6. IAH–LAS36 83,3%
  7. GRR–ORD32 78,1%
  8. DEN–SLC32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare 660 9,8 phút 84,1% 344
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 7,2 phút 86,1% 101
ORD ALB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albany 1.161 8,9 phút 81,3% 97
ORD IAD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Washington Dulles 945 11,0 phút 84,3% 51
ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.313 -0,1 phút 94,6% 37
IAH LAS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.963 9,8 phút 83,3% 36
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 14,2 phút 78,1% 32
DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 628 3,4 phút 93,8% 32
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 8,9 phút 77,4% 31
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 6,0 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 80,0% 0
tháng 11/2024 53 53 83,0% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 43 43 81,4% 0
tháng 3/2025 75 75 92,0% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 41 41 87,8% 0
tháng 6/2025 60 60 70,0% 0
tháng 7/2025 59 59 83,1% 0
tháng 8/2025 49 47 91,5% 2
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 30 29 82,8% 1
tháng 12/2025 47 47 80,9% 0
tháng 1/2026 47 45 80,0% 2
tháng 2/2026 51 51 86,3% 0
tháng 3/2026 59 58 79,3% 1
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 51 51 84,3% 0
tháng 6/2026 5 5 60,0% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…