OO3689

OO3689 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Wichita. Trong 801 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14829▼ 39,6%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 35831▼ 46,6%
Tháng 44130▼ 26,8%
Tháng 53231▼ 3,1%
Tháng 64830▼ 37,5%
Tháng 75831▼ 46,6%
Tháng 854––
Tháng 952––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)329210▼ 36,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,8%92,3%▲ 32,3%
Tháng 263,6%71,4%▲ 12,2%
Tháng 361,4%64,5%▲ 5,1%
Tháng 495,1%83,3%▼ 12,4%
Tháng 575,0%87,1%▲ 16,1%
Tháng 672,9%90,0%▲ 23,4%
Tháng 781,0%87,1%▲ 7,5%
Tháng 881,5%––
Tháng 982,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1257,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%82,3%▲ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)63▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 792
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ICT131 77,1%
  2. ICT–MSP131 75,6%
  3. XNA–ATL61 81,0%
  4. ATL–FAR60 68,3%
  5. SLC–SUN55 89,1%
  6. EVV–ATL55 65,4%
  7. ATL–EVV55 69,2%
  8. SMF–SEA38 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 48 43 69,8% 5
tháng 2/2025 44 44 63,6% 0
tháng 3/2025 58 57 61,4% 1
tháng 4/2025 41 41 95,1% 0
tháng 5/2025 32 32 75,0% 0
tháng 6/2025 48 48 72,9% 0
tháng 7/2025 58 58 81,0% 0
tháng 8/2025 54 54 81,5% 0
tháng 9/2025 52 52 82,7% 0
tháng 10/2025 8 8 100,0% 0
tháng 11/2025 26 26 80,8% 0
tháng 12/2025 45 45 57,8% 0
tháng 1/2026 29 26 92,3% 3
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…