SkyWest Airlines có 4.073.024 lượt khách trong tháng 5/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
4.073.024 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 10/2002 tháng 9/2008 tháng 8/2014 tháng 6/2020 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Tấn hàng hoá
8 tháng 2/2011
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 10/2002 tháng 11/2004 tháng 1/2007 tháng 1/2009 tháng 2/2011
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
22 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 10/2002 tháng 9/2008 tháng 8/2014 tháng 7/2020 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:007,0phút · 95.342 lượt ghi nhận · 94.250 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,4phút07:00 ↔ 22:00
Lượt bay ghi nhận1.529.569SkyWest Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
21,410,70,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
112.74756.3740
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
29
29
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
4
4
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
90,9%
9,7 phút
43.177
43.782
06:00
91,1%
8,1 phút
84.181
85.339
07:00
88,9%
7,0 phút
94.250
95.342
08:00
86,7%
7,6 phút
102.612
103.711
09:00
85,6%
7,9 phút
89.202
90.048
10:00
83,3%
10,0 phút
105.540
106.835
11:00
83,0%
10,0 phút
97.616
98.598
12:00
80,7%
12,4 phút
97.441
98.764
13:00
81,4%
11,8 phút
100.756
101.945
14:00
78,9%
14,7 phút
93.637
94.921
15:00
79,9%
13,6 phút
97.068
98.575
16:00
77,2%
16,1 phút
92.693
94.579
17:00
77,5%
16,9 phút
110.864
112.747
18:00
77,4%
17,4 phút
84.243
86.144
19:00
76,5%
18,7 phút
77.369
78.808
20:00
78,3%
18,2 phút
63.351
64.571
21:00
79,9%
18,7 phút
53.457
54.673
22:00
80,1%
21,4 phút
17.199
17.666
23:00
85,6%
15,3 phút
2.430
2.488
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
15,57,80,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
227.704113.8520
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
80,5%
14,2 phút
224.235
227.704
Thứ Ba
84,6%
10,3 phút
208.549
211.238
Thứ Tư
83,8%
10,7 phút
210.842
213.518
Thứ Năm
82,0%
12,4 phút
219.557
222.525
Thứ Sáu
80,7%
14,0 phút
220.549
224.200
Thứ Bảy
83,0%
11,8 phút
200.664
203.892
Chủ Nhật
79,9%
15,5 phút
222.723
226.492
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
20,110,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
148.94674.4730
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
80,4%
15,9 phút
127.669
131.204
th2
80,0%
15,3 phút
120.093
121.879
th3
80,8%
14,7 phút
140.207
143.908
th4
83,7%
10,3 phút
140.432
142.434
th5
83,2%
10,9 phút
147.671
148.946
th6
78,8%
16,1 phút
145.708
147.332
th7
78,0%
17,3 phút
74.852
75.877
th8
81,6%
12,5 phút
73.395
74.150
th9
86,6%
5,9 phút
133.658
134.039
th10
86,1%
7,0 phút
140.730
140.996
th11
84,8%
9,3 phút
129.502
133.389
th12
77,9%
20,1 phút
133.202
135.415
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ80,8%1.236.177
Trễ trên 15 phút17,7%270.942
Bị huỷ1,5%22.450
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.