MQ3560
MQ3560 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là El Paso – Dallas-Fort Worth. Trong 843 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 843 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202660▲ 81,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 20 | 23 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 12 | 29 | ▲ 141,7% |
| Tháng 4 | 1 | 40 | ▲ 3.900,0% |
| Tháng 5 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 6 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 33 | 60 | ▲ 81,8% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 178 | 294 | ▲ 65,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 96,4% | ▲ 24,8% |
| Tháng 2 | 57,9% | 87,0% | ▲ 50,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 67,9% | ▼ 32,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 85,0% | ▼ 15,0% |
| Tháng 5 | 88,5% | 74,0% | ▼ 16,3% |
| Tháng 6 | 50,0% | 70,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 62,5% | 71,7% | ▲ 14,7% |
| Tháng 8 | 73,5% | – | – |
| Tháng 9 | 67,8% | – | – |
| Tháng 10 | 82,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 76,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,6% | 78,8% | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 5 | ▼ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 822
- Bị huỷ 2,5% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 32 | 84,4% | 2 |
| tháng 1/2025 | 26 | 22 | 77,3% | 4 |
| tháng 2/2025 | 20 | 19 | 57,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 32 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 33 | 32 | 62,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 35 | 34 | 73,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 67,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 54 | 85,2% | 5 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 50 | 74,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |