DL1705

DL1705 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Oklahoma City. Trong 728 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16235▼ 43,5%
Tháng 25614▼ 75,0%
Tháng 35949▼ 16,9%
Tháng 42442▲ 75,0%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 61724▲ 41,2%
Tháng 71624▲ 50,0%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)259219▼ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,5%79,4%▼ 6,0%
Tháng 278,6%85,7%▲ 9,1%
Tháng 383,1%70,8%▼ 14,7%
Tháng 470,8%90,5%▲ 27,7%
Tháng 588,0%77,4%▼ 12,0%
Tháng 676,5%70,8%▼ 7,4%
Tháng 781,3%66,7%▼ 17,9%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1072,0%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1279,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%77,3%▼ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 721
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–OKC192 85,3%
  2. OKC–ATL188 85,0%
  3. PHX–ATL62 86,9%
  4. MSP–DEN42 64,3%
  5. FLL–MSP41 90,2%
  6. MCO–DTW36 75,0%
  7. DTW–MCO36 82,9%
  8. PHX–JFK34 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 92,1% 0
tháng 11/2024 59 59 94,9% 0
tháng 12/2024 50 50 96,0% 0
tháng 1/2025 62 58 84,5% 4
tháng 2/2025 56 56 78,6% 0
tháng 3/2025 59 59 83,1% 0
tháng 4/2025 24 24 70,8% 0
tháng 5/2025 25 25 88,0% 0
tháng 6/2025 17 17 76,5% 0
tháng 7/2025 16 16 81,3% 0
tháng 8/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 26 25 72,0% 1
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 43 43 79,1% 0
tháng 1/2026 35 34 79,4% 1
tháng 2/2026 14 14 85,7% 0
tháng 3/2026 49 48 70,8% 1
tháng 4/2026 42 42 90,5% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 24 24 70,8% 0
tháng 7/2026 24 24 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…