DL1358

DL1358 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Boston. Trong 819 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14531▼ 31,1%
Tháng 24521▼ 53,3%
Tháng 33728▼ 24,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 762620,0%
Tháng 858––
Tháng 928––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)303288▼ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%89,7%▲ 49,4%
Tháng 275,6%68,4%▼ 9,4%
Tháng 370,3%85,7%▲ 22,0%
Tháng 483,3%96,7%▲ 16,0%
Tháng 571,0%87,5%▲ 23,3%
Tháng 690,6%71,7%▼ 20,9%
Tháng 782,3%77,4%▼ 5,9%
Tháng 887,9%––
Tháng 989,3%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1195,5%––
Tháng 1293,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,1%82,4%▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 813
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–BOS132 67,4%
  2. SEA–DEN110 86,4%
  3. MSP–MSO97 89,7%
  4. MSO–MSP97 84,5%
  5. DEN–SEA86 73,3%
  6. BOS–MCO62 75,8%
  7. SLC–JFK52 90,4%
  8. SAN–BOS52 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 84,6% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 45 45 60,0% 0
tháng 2/2025 45 45 75,6% 0
tháng 3/2025 37 37 70,3% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 53 53 90,6% 0
tháng 7/2025 62 62 82,3% 0
tháng 8/2025 58 58 87,9% 0
tháng 9/2025 28 28 89,3% 0
tháng 11/2025 22 22 95,5% 0
tháng 12/2025 31 29 93,1% 2
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 21 19 68,4% 2
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 56 56 87,5% 0
tháng 6/2026 60 60 71,7% 0
tháng 7/2026 62 62 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…