AA3262
AA3262 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Jacksonville. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 741 chuyến
- Chậm trung bình31,8 phút
- Tháng 7/202631▼ 42,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 53 | ▲ 76,7% |
| Tháng 2 | 18 | 47 | ▲ 161,1% |
| Tháng 3 | 29 | 54 | ▲ 86,2% |
| Tháng 4 | 3 | 44 | ▲ 1.366,7% |
| Tháng 5 | – | 39 | – |
| Tháng 6 | 44 | 30 | ▼ 31,8% |
| Tháng 7 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 80,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 2 | 77,8% | 70,2% | ▼ 9,7% |
| Tháng 3 | 82,1% | 41,2% | ▼ 49,9% |
| Tháng 4 | 100,0% | 74,4% | ▼ 25,6% |
| Tháng 5 | – | 76,3% | – |
| Tháng 6 | 79,6% | 63,0% | ▼ 20,9% |
| Tháng 7 | 57,7% | 29,0% | ▼ 49,7% |
| Tháng 8 | 61,8% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,5% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 724
- Bị huỷ 2,3% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW JAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.475 | 26,9 phút | 62,8% | 149 |
| JAX DFW Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.475 | 28,8 phút | 61,9% | 102 |
| DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis | 693 | 54,9 phút | 45,6% | 72 |
| ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 965 | 10,2 phút | 74,2% | 67 |
| RDU DCA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 365 | 91,1 phút | 63,5% | 53 |
| DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 365 | 31,1 phút | 69,2% | 53 |
| BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami | 1.299 | 33,4 phút | 87,5% | 32 |
| PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver | 2.501 | 4,6 phút | 86,7% | 30 |
| LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 411 | 18,9 phút | 73,3% | 30 |
| DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.501 | 20,4 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 52 | 57,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 61,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 40 | 72,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 50 | 80,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 47 | 47 | 70,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 51 | 41,2% | 3 |
| tháng 4/2026 | 44 | 43 | 74,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 39 | 38 | 76,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 63,0% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 29,0% | 0 |