AA3185
AA3185 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Dallas-Fort Worth. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,4%trên 642 chuyến
- Chậm trung bình17,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 342,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 24 | ▼ 22,6% |
| Tháng 2 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 4 | 54 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 5 | 54 | 51 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 182 | 253 | ▲ 39,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 69,6% | ▼ 22,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 61,3% | ▼ 18,3% |
| Tháng 3 | 70,0% | 87,1% | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 75,0% | 88,9% | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 61,5% | 82,4% | ▲ 33,8% |
| Tháng 6 | 84,6% | 93,1% | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 57,1% | 88,5% | ▲ 54,8% |
| Tháng 8 | 88,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 82,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,8% | – | – |
| Tháng 12 | 74,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,2% | 81,5% | ▲ 11,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 5 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 626
- Bị huỷ 2,5% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.983 | 10,7 phút | 77,1% | 113 |
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 32,5 phút | 68,5% | 74 |
| EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.154 | 32,7 phút | 87,9% | 72 |
| STL DCA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.154 | 12,0 phút | 91,2% | 69 |
| PNS PHL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.504 | 55,4 phút | 81,8% | 44 |
| PHL PNS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pensacola | 1.504 | 3,4 phút | 90,9% | 44 |
| LAS DFW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.695 | 5,2 phút | 85,0% | 41 |
| TPA DFW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.493 | 16,7 phút | 56,7% | 31 |
| DFW TPA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tampa | 1.493 | 19,1 phút | 63,3% | 31 |
| MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.154 | -0,3 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 52 | 61,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 87,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 26 | 88,5% | 5 |