AA3163
AA3163 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 645 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 645 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 40 | 39 | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 25 | 34 | ▲ 36,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 236 | 248 | ▲ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 82,1% | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 77,5% | 71,1% | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 86,7% | 81,5% | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 88,0% | 91,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 80,7% | 83,3% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 84,0% | 79,3% | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 85,2% | 55,2% | ▼ 35,2% |
| Tháng 8 | 78,3% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,2% | 77,7% | ▼ 7,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 633
- Bị huỷ 1,9% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 18,2 phút | 77,7% | 100 |
| CLT RDU Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 209 | 5,3 phút | 86,9% | 100 |
| PHX PHL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.332 | 22,4 phút | 67,7% | 70 |
| SYR DCA Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 480 | 32,7 phút | 73,9% | 46 |
| DCA SYR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 480 | 28,2 phút | 76,1% | 46 |
| DEN CLT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.148 | -4,7 phút | 95,5% | 44 |
| SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.040 | 2,4 phút | 86,5% | 37 |
| PHX SMF Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Sacramento | 1.040 | 5,5 phút | 83,8% | 37 |
| MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.634 | 17,5 phút | 74,3% | 35 |
| MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa | 329 | 15,3 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 39 | 38 | 71,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |