AA3078
AA3078 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Detroit. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 656 chuyến
- Chậm trung bình25,3 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 29 | 38 | ▲ 31,0% |
| Tháng 4 | 54 | 10 | ▼ 81,5% |
| Tháng 5 | 35 | 14 | ▼ 60,0% |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 238 | 201 | ▼ 15,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,5% | 62,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 84,6% | 84,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 58,6% | 91,9% | ▲ 56,8% |
| Tháng 4 | 81,5% | 80,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 50,0% | 78,6% | ▲ 57,1% |
| Tháng 6 | 53,3% | 71,4% | ▲ 33,9% |
| Tháng 7 | 51,6% | 56,7% | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 96,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,6% | 75,1% | ▲ 18,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 647
- Bị huỷ 1,4% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW DTW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Detroit | 1.587 | 24,8 phút | 66,4% | 141 |
| IND PHX Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.390 | 33,1 phút | 66,2% | 68 |
| PHL PNS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pensacola | 1.504 | 3,3 phút | 89,1% | 64 |
| PIT LAX Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.430 | 54,9 phút | 54,8% | 62 |
| MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 959 | 41,5 phút | 71,4% | 36 |
| PNS PHL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.504 | 14,6 phút | 74,2% | 31 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 52,8 phút | 43,3% | 31 |
| MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.389 | 24,2 phút | 67,9% | 30 |
| CLT PHX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.848 | 11,4 phút | 89,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 34 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 62,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 91,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |