AA2853

AA2853 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Los Angeles. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12036▲ 80,0%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 33136▲ 16,1%
Tháng 45354▲ 1,9%
Tháng 53358▲ 75,8%
Tháng 61452▲ 271,4%
Tháng 72754▲ 100,0%
Tháng 85––
Tháng 97––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200318▲ 59,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,4%59,4%▼ 13,2%
Tháng 261,9%78,6%▲ 26,9%
Tháng 358,6%91,4%▲ 56,0%
Tháng 469,8%72,2%▲ 3,5%
Tháng 581,8%75,9%▼ 7,3%
Tháng 692,9%67,3%▼ 27,5%
Tháng 740,0%66,7%▲ 66,7%
Tháng 880,0%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1264,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,6%73,1%▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 713
  • Bị huỷ 1,8% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LAX125 68,1%
  2. MCO–CLT71 74,3%
  3. TUL–CLT62 67,7%
  4. CLT–TUL62 71,0%
  5. SJU–MIA44 70,5%
  6. MIA–SJU44 75,0%
  7. DFW–DEN37 66,7%
  8. MCO–PHL36 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 76,0% 0
tháng 12/2024 29 27 70,4% 2
tháng 1/2025 20 19 68,4% 1
tháng 2/2025 22 21 61,9% 1
tháng 3/2025 31 29 58,6% 2
tháng 4/2025 53 53 69,8% 0
tháng 5/2025 33 33 81,8% 0
tháng 6/2025 14 14 92,9% 0
tháng 7/2025 27 25 40,0% 2
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 7 7 85,7% 0
tháng 10/2025 32 32 68,8% 0
tháng 11/2025 56 56 75,0% 0
tháng 12/2025 54 54 64,8% 0
tháng 1/2026 36 32 59,4% 4
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 36 35 91,4% 1
tháng 4/2026 54 54 72,2% 0
tháng 5/2026 58 58 75,9% 0
tháng 6/2026 52 52 67,3% 0
tháng 7/2026 54 54 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…