AA2476

AA2476 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Philadelphia. Trong 829 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 22846▲ 64,3%
Tháng 33136▲ 16,1%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 53160▲ 93,5%
Tháng 64460▲ 36,4%
Tháng 74262▲ 47,6%
Tháng 824––
Tháng 915––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237372▲ 57,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%58,3%▼ 33,0%
Tháng 292,6%83,7%▼ 9,6%
Tháng 380,7%94,4%▲ 17,1%
Tháng 479,3%80,4%▲ 1,4%
Tháng 580,7%63,8%▼ 20,9%
Tháng 652,3%74,6%▲ 42,7%
Tháng 748,7%74,2%▲ 52,3%
Tháng 872,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1268,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%75,6%▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 601–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 812
  • Bị huỷ 2,1% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–PHL144 90,2%
  2. SAN–DFW74 65,8%
  3. DFW–SAN74 80,6%
  4. MIA–BWI45 53,5%
  5. BWI–MIA45 38,1%
  6. DJT–CLT37 70,3%
  7. MIA–MCO37 72,2%
  8. MCO–MIA37 47,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX PHL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.332 4,5 phút 90,2% 144
SAN DFW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.880 24,6 phút 65,8% 74
DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego 1.880 10,2 phút 80,6% 74
MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.526 26,1 phút 53,5% 45
BWI MIA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Miami 1.526 48,0 phút 38,1% 45
DJT CLT Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 952 14,7 phút 70,3% 37
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 30,8 phút 72,2% 37
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 51,0 phút 47,2% 37
CLT DJT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 952 10,5 phút 70,3% 37
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 17,0 phút 74,3% 36
CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan 1.170 8,4 phút 83,3% 33
STT CLT Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.449 5,8 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 44 44 52,3% 0
tháng 7/2025 42 39 48,7% 3
tháng 8/2025 24 22 72,7% 2
tháng 9/2025 15 15 86,7% 0
tháng 10/2025 30 29 100,0% 1
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 42 41 68,3% 1
tháng 1/2026 62 60 58,3% 2
tháng 2/2026 46 43 83,7% 3
tháng 3/2026 36 36 94,4% 0
tháng 4/2026 46 46 80,4% 0
tháng 5/2026 60 58 63,8% 2
tháng 6/2026 60 59 74,6% 1
tháng 7/2026 62 62 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…