AA2064
AA2064 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Dallas-Fort Worth. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,3%trên 813 chuyến
- Chậm trung bình27,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 27 | 43 | ▲ 59,3% |
| Tháng 3 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 27 | 51 | ▲ 88,9% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 57 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 279 | ▲ 40,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 83,3% | 0,0% |
| Tháng 2 | 76,0% | 83,7% | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 87,1% | 91,9% | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 76,7% | 71,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 61,5% | 63,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 34,6% | 62,1% | ▲ 79,3% |
| Tháng 7 | 50,0% | 70,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 8 | 65,4% | – | – |
| Tháng 9 | 83,9% | – | – |
| Tháng 10 | 79,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 57,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,0% | 75,2% | ▲ 12,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 793
- Bị huỷ 2,5% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 27 | 25 | 76,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 24 | 50,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 54 | 52 | 65,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 79,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 54 | 77,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 57 | 57 | 57,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 91,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 71,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 51 | 47 | 63,8% | 4 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |