AA1480

AA1480 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Los Angeles. Trong 629 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 4–30–
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%63,0%▼ 30,3%
Tháng 296,4%81,5%▼ 15,5%
Tháng 393,1%93,3%▲ 0,2%
Tháng 4–96,7%–
Tháng 574,1%83,9%▲ 13,2%
Tháng 696,3%58,6%▼ 39,1%
Tháng 777,4%77,4%0,0%
Tháng 874,2%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1072,2%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1275,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 618
  • Bị huỷ 1,7% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LAX145 95,2%
  2. SAN–MIA72 71,8%
  3. SMF–CLT61 87,9%
  4. ORD–SNA55 65,5%
  5. LAX–MIA44 88,6%
  6. DCA–CLT37 69,7%
  7. FLL–DCA33 90,9%
  8. DCA–FLL33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 27 27 74,1% 0
tháng 6/2025 30 27 96,3% 3
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 58 58 89,7% 0
tháng 10/2025 36 36 72,2% 0
tháng 11/2025 29 28 60,7% 1
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 31 27 63,0% 4
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 29 58,6% 1
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…