AA1086

AA1086 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Charlotte. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 66,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14430▼ 31,8%
Tháng 23127▼ 12,9%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 630––
Tháng 730––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)167138▼ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%81,5%▲ 8,6%
Tháng 263,3%65,4%▲ 3,2%
Tháng 366,7%64,5%▼ 3,2%
Tháng 450,0%93,3%▲ 86,7%
Tháng 570,0%85,0%▲ 21,4%
Tháng 640,7%––
Tháng 730,4%––
Tháng 848,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1254,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)65,0%77,9%▲ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 63––
Tháng 77––
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)74▼ 42,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 586
  • Bị huỷ 3,9% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CLT115 70,3%
  2. DFW–ECP90 52,3%
  3. DFW–OKC80 66,2%
  4. BOS–PHL79 34,8%
  5. MEM–DFW63 72,1%
  6. SDF–CLT44 90,9%
  7. OKC–DFW36 79,4%
  8. DFW–BOS31 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 33 33 72,7% 0
tháng 12/2024 40 39 66,7% 1
tháng 1/2025 44 40 75,0% 4
tháng 2/2025 31 30 63,3% 1
tháng 3/2025 31 30 66,7% 1
tháng 4/2025 30 30 50,0% 0
tháng 5/2025 31 30 70,0% 1
tháng 6/2025 30 27 40,7% 3
tháng 7/2025 30 23 30,4% 7
tháng 8/2025 31 29 48,3% 2
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 31 31 54,8% 0
tháng 1/2026 30 27 81,5% 3
tháng 2/2026 27 26 65,4% 1
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 20 20 85,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…