AA1029
AA1029 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dallas-Fort Worth. Trong 632 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 632 chuyến
- Chậm trung bình18,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 254 | ▲ 19,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 88,5% | 0,0% |
| Tháng 2 | 78,6% | 71,4% | ▼ 9,1% |
| Tháng 3 | 62,9% | 78,6% | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 93,3% | 72,2% | ▼ 22,6% |
| Tháng 5 | 93,6% | 74,5% | ▼ 20,4% |
| Tháng 6 | 73,3% | 80,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 79,3% | 86,7% | ▲ 9,3% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,2% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,3% | 78,8% | ▼ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 620
- Bị huỷ 1,9% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.503 | 23,2 phút | 69,2% | 137 |
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 7,6 phút | 80,0% | 75 |
| CLT JFK Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 871 | 11,1 phút | 83,1% | 72 |
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 13,0 phút | 78,3% | 62 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 10,3 phút | 81,8% | 44 |
| SLC CLT Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.774 | 14,2 phút | 87,9% | 37 |
| MRY PHX Sân bay vùng Monterey – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 962 | 18,7 phút | 82,9% | 36 |
| TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.631 | 7,2 phút | 90,9% | 33 |
| DFW BDL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Bradley | 2.363 | 5,9 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 62,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 26 | 88,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 74,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |