Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) ngày 29/9/2026

Sân bay quốc tế Oran Es-Sénia (Ahmed Ben Bella) có 70 chuyến bay ngày 29/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Algérie 64,3%
  2. Transavia France 8,6%
  3. Domestic Airlines 7,1%
  4. Vueling Airlines 5,7%
  5. Volotea 5,7%
  6. Turkish Airlines 2,9%
  7. Air France 2,9%
  8. Saudia 2,9%

Tỷ trọng trong 70 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Houari Boumediene Airport 21,4%
  2. Charles de Gaulle International Airport 8,6%
  3. Paris-Orly Airport 5,7%
  4. Marseille Provence Airport 5,7%
  5. İstanbul Airport 5,7%
  6. Toulouse-Blagnac Airport 5,7%
  7. Lyon Saint-Exupéry Airport 5,7%
  8. Alicante-Elche Miguel Hernández Airport 5,7%

Tỷ trọng trong 70 chuyến được liệt kê của ngày này.

70 trong 70
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
05:25 AH329 Air Algérie Từ Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 01:00 05:25 04:23 -62 Đã hạ cánh
06:00 AH6107 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 06:00 06:05 — +5 Đã cất cánh
07:10 AH462 Air Algérie Đến King Abdulaziz International Airport JED 07:10 07:14 — +4 Đã cất cánh
08:00 AH1060 Air Algérie Đến Paris-Orly Airport ORY 08:00 08:03 — +3 Đã cất cánh
08:00 AH6108 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 07:00 08:00 — Nguồn không báo
08:25 AH6100 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 07:25 08:25 08:15 -10 Đã hạ cánh
09:00 AH1068 Air Algérie Đến Marseille Provence Airport MRS 09:00 09:00 — 0 Đã cất cánh
09:15 AH6168 Air Algérie Đến Mohamed Boudiaf International Airport CZL 09:15 09:11 — -4 Đã cất cánh
09:15 AH6180 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 08:00 09:15 08:59 -16 Đã hạ cánh
09:25 AH3024 Air Algérie Đến İstanbul Airport IST 09:25 09:34 — +9 Đã cất cánh
09:30 AH1076 Air Algérie Đến Toulouse-Blagnac Airport TLS 09:30 09:39 — +9 Đã cất cánh
10:05 AH6181 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 10:05 10:08 — +3 Đã cất cánh
11:25 VY7480 Vueling Airlines Từ Josep Tarradellas Barcelona-El Prat Airport BCN 10:50 11:25 — Theo lịch
12:00 TK493 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 10:05 12:00 11:54 -6 Đã hạ cánh
12:15 VY7481 Vueling Airlines Đến Josep Tarradellas Barcelona-El Prat Airport BCN 12:15 15:30 — +195 Đã cất cánh
12:55 AH1073 Air Algérie Từ Montpellier-Méditerranée Airport MPL 12:25 12:55 13:08 +13 Đã hạ cánh
13:05 TK494 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 13:05 13:28 — +23 Đã cất cánh
13:25 TO7312 Transavia France Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 12:15 13:25 13:26 +1 Đã hạ cánh
13:35 AH1069 Air Algérie Từ Marseille Provence Airport MRS 12:45 13:35 13:16 -19 Đã hạ cánh
13:35 V72764 Volotea Từ Bordeaux–Mérignac Airport BOD 12:40 13:35 15:16 +101 Đã hạ cánh
13:40 AH6169 Air Algérie Từ Mohamed Boudiaf International Airport CZL 11:45 13:40 13:25 -15 Đã hạ cánh
13:55 AH1072 Air Algérie Đến Montpellier-Méditerranée Airport MPL 13:55 14:43 — +48 Đã cất cánh
14:05 AH1061 Air Algérie Từ Paris-Orly Airport ORY 12:40 14:05 13:46 -19 Đã hạ cánh
14:05 AH1077 Air Algérie Từ Toulouse-Blagnac Airport TLS 13:15 14:05 13:38 -27 Đã hạ cánh
14:10 AH6186 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 12:55 14:10 13:21 -49 Đã hạ cánh
14:20 AF1530 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 12:45 14:20 14:12 -8 Đã hạ cánh
14:25 TO7331 Transavia France Đến Toulouse-Blagnac Airport TLS 14:25 14:37 — +12 Đã cất cánh
14:35 V72765 Volotea Đến Bordeaux–Mérignac Airport BOD 14:35 16:36 — +121 Đã cất cánh
14:40 AH1081 Air Algérie Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 13:35 14:40 14:59 +19 Đã hạ cánh
14:40 AH6254 Air Algérie Đến Guemar Airport - مطار قمار بالوادي ELU 14:40 14:30 — -10 Đã cất cánh
14:50 AH1084 Air Algérie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 14:50 15:01 — +11 Đã cất cánh
14:55 TO7258 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 13:20 14:55 15:48 +53 Đã hạ cánh
15:00 AH6187 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 15:00 14:49 — -11 Đã cất cánh
15:20 AH2016 Air Algérie Đến Alicante-Elche Miguel Hernández Airport ALC 15:20 15:25 — +5 Đã cất cánh
15:30 AH1062 Air Algérie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:30 15:46 — +16 Đã cất cánh
15:40 AH1080 Air Algérie Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 15:40 16:58 — +78 Đã cất cánh
15:50 AF1531 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:50 16:05 — +15 Đã cất cánh
15:55 TO7259 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 15:55 17:05 — +70 Đã cất cánh
16:00 AH6182 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 14:45 16:00 16:07 +7 Đã hạ cánh
16:30 SF2221 Domestic Airlines Đến Houari Boumediene Airport ALG 16:30 — — Nguồn không báo
16:35 VY6030 Vueling Airlines Từ Alicante-Elche Miguel Hernández Airport ALC 16:35 16:35 16:22 -13 Đã hạ cánh
16:50 AH6183 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 16:50 17:09 — +19 Đã cất cánh
17:30 VY6031 Vueling Airlines Đến Alicante-Elche Miguel Hernández Airport ALC 17:30 17:29 — -1 Đã cất cánh
18:05 SV339 Saudia Từ King Abdulaziz International Airport JED 14:00 18:05 17:42 -23 Đã hạ cánh
18:20 AH2017 Air Algérie Từ Alicante-Elche Miguel Hernández Airport ALC 18:20 18:20 18:09 -11 Đã hạ cánh
19:00 AH3025 Air Algérie Từ İstanbul Airport IST 16:25 19:00 18:20 -40 Đã hạ cánh
19:00 TO7330 Transavia France Từ Toulouse-Blagnac Airport TLS 18:05 19:00 18:37 -23 Đã hạ cánh
19:20 AH6109 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 19:20 19:30 — +10 Đã cất cánh
19:35 AH6255 Air Algérie Từ Guemar Airport - مطار قمار بالوادي ELU 17:30 19:35 18:58 -37 Đã hạ cánh
19:55 V72658 Volotea Từ Marseille Provence Airport MRS 19:00 19:55 19:49 -6 Đã hạ cánh
20:00 SV338 Saudia Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 20:00 20:08 — +8 Đã cất cánh
20:00 TO7313 Transavia France Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 20:00 20:00 — 0 Đã cất cánh
20:25 AH6380 Air Algérie Đến Noumérat - Moufdi Zakaria Airport GHA 20:25 20:14 — -11 Đã cất cánh
20:30 AH6392 Air Algérie Đến Tindouf Airport TIN 20:30 20:45 — +15 Đã cất cánh
20:50 AH463 Air Algérie Từ King Abdulaziz International Airport JED 16:20 20:50 19:57 -53 Đã hạ cánh
20:55 V72659 Volotea Đến Marseille Provence Airport MRS 20:55 22:45 — +110 Đã cất cánh
21:00 AH1085 Air Algérie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 19:35 21:00 20:48 -12 Đã hạ cánh
21:00 AH6106 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 20:00 21:00 — Theo lịch
21:30 AH1063 Air Algérie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 20:00 21:30 21:28 -2 Đã hạ cánh
22:00 AH6390 Air Algérie Đến Touat-Cheikh Sidi Mohamed Belkebir Airport AZR 22:00 22:15 — +15 Đã cất cánh
22:00 AH6404 Air Algérie Đến Aguenar – Hadj Bey Akhamok Airport TMR 22:00 22:57 — +57 Đã cất cánh
22:10 SF2252 Domestic Airlines Từ Houari Boumediene Airport ALG 21:00 22:10 22:33 +23 Đã hạ cánh
22:10 SF2406 Domestic Airlines Từ Houari Boumediene Airport ALG 21:00 22:10 — Theo lịch
22:20 AH328 Air Algérie Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 22:20 23:19 — +59 Đã cất cánh
22:30 AH6384 Air Algérie Từ Touat-Cheikh Sidi Mohamed Belkebir Airport AZR 20:05 22:30 22:25 -5 Đã hạ cánh
22:45 SF2252 Domestic Airlines Đến Béchar Boudghene Ben Ali Lotfi Airport CBH 22:45 23:24 — +39 Đã cất cánh
22:45 SF2406 Domestic Airlines Đến Béchar Boudghene Ben Ali Lotfi Airport CBH 22:45 — — Nguồn không báo
23:00 AH6412 Air Algérie Đến Tiska Djanet Airport DJG 23:00 23:08 — +8 Đã cất cánh
23:20 AH6385 Air Algérie Đến Touat-Cheikh Sidi Mohamed Belkebir Airport AZR 23:20 23:28 — +8 Đã cất cánh
23:25 AH6184 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 22:10 23:25 23:24 -1 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…