Tháng 7/2026 có 258 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Lisboa Portela, tính cả hai chiều; 68,6% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
60.343
79.671
▲ 32,0%
Tháng 2
51.118
69.978
▲ 36,9%
Tháng 3
56.296
73.324
▲ 30,2%
Tháng 4
53.610
60.950
▲ 13,7%
Tháng 5
57.666
65.435
▲ 13,5%
Tháng 6
56.886
65.108
▲ 14,5%
Tháng 7
66.902
77.977
▲ 16,6%
Tháng 8
65.631
75.116
▲ 14,5%
Tháng 9
64.216
73.667
▲ 14,7%
Tháng 10
64.059
73.669
▲ 15,0%
Tháng 11
64.764
71.051
▲ 9,7%
Tháng 12
74.576
79.051
▲ 6,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
736.067
864.997
▲ 17,5%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 20K 40K 60K 80K 88,8K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
66.218
84.857
▲ 28,1%
Tháng 2
58.692
75.491
▲ 28,6%
Tháng 3
64.025
83.984
▲ 31,2%
Tháng 4
61.524
69.746
▲ 13,4%
Tháng 5
63.875
71.294
▲ 11,6%
Tháng 6
61.162
69.981
▲ 14,4%
Tháng 7
71.775
83.632
▲ 16,5%
Tháng 8
71.635
80.618
▲ 12,5%
Tháng 9
69.268
78.008
▲ 12,6%
Tháng 10
69.984
81.399
▲ 16,3%
Tháng 11
77.562
84.144
▲ 8,5%
Tháng 12
84.275
88.823
▲ 5,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
819.995
951.977
▲ 16,1%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
75 80 85 90 95 89
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
91,1%
93,9%
▲ 3,1%
Tháng 2
87,1%
92,7%
▲ 6,4%
Tháng 3
87,9%
87,3%
▼ 0,7%
Tháng 4
87,1%
87,4%
▲ 0,3%
Tháng 5
90,3%
91,8%
▲ 1,7%
Tháng 6
93,0%
93,0%
0,0%
Tháng 7
93,2%
93,2%
0,0%
Tháng 8
91,6%
93,2%
▲ 1,7%
Tháng 9
92,7%
94,4%
▲ 1,8%
Tháng 10
91,5%
90,5%
▼ 1,1%
Tháng 11
83,5%
84,4%
▲ 1,1%
Tháng 12
88,5%
89,0%
▲ 0,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
89,8%
90,9%
▲ 1,2%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:002,3phút · 379 chuyến ghi nhận · 374 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất26,0phút15:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận5.569GRU–LIS
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
28,214,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
9884940
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
59,5%
18,8 phút
227
230
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
185
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
21
21
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
7
7
08:00
57,9%
20,5 phút
323
329
09:00
47,9%
23,3 phút
326
326
10:00
Chưa có số liệu
—
—
—
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
22
22
12:00
51,3%
28,2 phút
542
547
13:00
56,2%
18,5 phút
306
309
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
119
121
15:00
92,5%
2,3 phút
374
379
16:00
71,5%
12,6 phút
508
512
17:00
69,0%
14,0 phút
880
887
18:00
Chưa có số liệu
—
—
—
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
55,4%
23,7 phút
345
348
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
22:00
51,3%
20,6 phút
355
355
23:00
61,0%
19,1 phút
969
988
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
19,29,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
8664330
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
66,7%
18,6 phút
855
866
Thứ Ba
63,6%
17,7 phút
792
800
Thứ Tư
64,5%
16,9 phút
747
755
Thứ Năm
57,2%
19,2 phút
787
795
Thứ Sáu
59,3%
17,0 phút
767
776
Thứ Bảy
61,9%
18,9 phút
754
763
Chủ Nhật
69,7%
13,4 phút
809
814
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
23,211,60,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
5592800
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
69,1%
13,5 phút
554
559
T2
66,6%
14,5 phút
491
504
T3
74,2%
11,4 phút
550
554
T4
66,1%
16,0 phút
484
490
T5
60,6%
17,2 phút
497
502
T6
59,4%
20,1 phút
456
463
T7
59,4%
22,7 phút
505
506
T8
51,2%
18,2 phút
246
248
T9
65,0%
13,4 phút
254
254
T10
55,0%
23,2 phút
398
401
T11
64,7%
18,7 phút
529
534
T12
60,3%
20,2 phút
547
554
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ62,7%3.492
Trễ trên 15 phút36,3%2.019
Bị huỷ1,0%58
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.