Tháng 7/2026 có 52 chuyến bay khai thác giữa Lisboa Portela và Deputado Luís Eduardo Magalhães, tính cả hai chiều; 48,1% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay khai thác 2025
Chuyến bay khai thác 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
62
61
▼ 1,6%
Tháng 2
54
66
▲ 22,2%
Tháng 3
63
69
▲ 9,5%
Tháng 4
58
52
▼ 10,3%
Tháng 5
49
52
▲ 6,1%
Tháng 6
50
49
▼ 2,0%
Tháng 7
62
52
▼ 16,1%
Tháng 8
62
–
–
Tháng 9
60
–
–
Tháng 10
58
–
đang tích luỹ
Tháng 11
60
–
–
Tháng 12
60
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
398
401
▲ 0,8%
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 48,1
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Tỷ lệ đúng giờ 2025
Tỷ lệ đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
64,5%
36,1%
▼ 44,0%
Tháng 2
59,3%
48,5%
▼ 18,2%
Tháng 3
46,0%
55,1%
▲ 19,8%
Tháng 4
50,0%
51,9%
▲ 3,8%
Tháng 5
46,9%
48,1%
▲ 2,6%
Tháng 6
58,0%
49,0%
▼ 15,5%
Tháng 7
32,3%
48,1%
▲ 48,9%
Tháng 8
54,8%
–
–
Tháng 9
50,0%
–
–
Tháng 10
46,6%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
33,3%
–
–
Tháng 12
33,3%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
51,0%
48,1%
▼ 5,7%
Chuyến bị huỷ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 1 2 3 4
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bị huỷ 2025
Chuyến bị huỷ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
0
1
–
Tháng 2
0
0
–
Tháng 3
0
2
–
Tháng 4
2
0
▼ 100,0%
Tháng 5
1
0
▼ 100,0%
Tháng 6
0
1
–
Tháng 7
0
0
–
Tháng 8
0
–
–
Tháng 9
0
–
–
Tháng 10
3
–
đang tích luỹ
Tháng 11
0
–
–
Tháng 12
2
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
3
4
▲ 33,3%
Theo chiều bay
LIS → SSA
Chuyến theo lịch
635
Chuyến khai thác
628
Bị huỷ
7 · 1,1%
Tỷ lệ đúng giờ
38,4%
SSA → LIS
Chuyến theo lịch
635
Chuyến khai thác
629
Bị huỷ
6 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
58,3%
LIS → SSA và SSA → LIS tính riêng.
Số liệu chính thức theo tháng
theo Eurostat · tháng 12/2024
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 15K 14,4K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
15.390
16.155
▲ 5,0%
Tháng 2
12.324
14.113
▲ 14,5%
Tháng 3
12.393
14.320
▲ 15,5%
Tháng 4
11.690
12.660
▲ 8,3%
Tháng 5
11.843
13.645
▲ 15,2%
Tháng 6
11.905
13.189
▲ 10,8%
Tháng 7
13.256
14.818
▲ 11,8%
Tháng 8
12.828
14.746
▲ 15,0%
Tháng 9
12.209
14.380
▲ 17,8%
Tháng 10
13.503
14.690
▲ 8,8%
Tháng 11
13.614
13.755
▲ 1,0%
Tháng 12
14.770
14.353
▼ 2,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
155.725
170.824
▲ 9,7%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 15K 17,9K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
16.884
18.333
▲ 8,6%
Tháng 2
13.843
16.029
▲ 15,8%
Tháng 3
15.029
17.204
▲ 14,5%
Tháng 4
13.627
16.794
▲ 23,2%
Tháng 5
15.436
17.290
▲ 12,0%
Tháng 6
14.109
15.338
▲ 8,7%
Tháng 7
15.668
17.413
▲ 11,1%
Tháng 8
15.080
16.934
▲ 12,3%
Tháng 9
14.814
16.712
▲ 12,8%
Tháng 10
15.491
17.308
▲ 11,7%
Tháng 11
16.606
16.604
0,0%
Tháng 12
18.320
17.923
▼ 2,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
184.907
203.882
▲ 10,3%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
70 75 80 85 90 95 80,1
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
91,2%
88,1%
▼ 3,4%
Tháng 2
89,0%
88,0%
▼ 1,1%
Tháng 3
82,5%
83,2%
▲ 0,8%
Tháng 4
85,8%
75,4%
▼ 12,1%
Tháng 5
76,7%
78,9%
▲ 2,9%
Tháng 6
84,4%
86,0%
▲ 1,9%
Tháng 7
84,6%
85,1%
▲ 0,6%
Tháng 8
85,1%
87,1%
▲ 2,4%
Tháng 9
82,4%
86,0%
▲ 4,4%
Tháng 10
87,2%
84,9%
▼ 2,6%
Tháng 11
82,0%
82,8%
▲ 1,0%
Tháng 12
80,6%
80,1%
▼ 0,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
84,3%
83,8%
▼ 0,6%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất23:00–00:0015,1phút · 310 chuyến ghi nhận · 307 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,2phút23:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận1.270LIS–SSA
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
28,314,20,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
5902950
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
53,1%
20,4 phút
305
308
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
8
8
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
3
3
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
4
4
13:00
Chưa có số liệu
—
—
—
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
Chưa có số liệu
—
—
—
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
36
36
17:00
38,4%
28,3 phút
583
590
18:00
Chưa có số liệu
—
—
—
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
5
5
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
3
3
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
61,6%
15,1 phút
307
310
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
25,913,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
2031020
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
185
186
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
192
193
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
185
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
185
188
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
125
125
Thứ Bảy
45,3%
25,9 phút
201
203
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
185
190
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
134670
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
123
124
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
120
120
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
132
134
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
110
112
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
101
102
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
99
100
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
114
114
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
60
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
97
100
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
119
120
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
120
122
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ47,9%608
Trễ trên 15 phút51,1%649
Bị huỷ1,0%13
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.