tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
14.458
17.690
▲ 22,4%
Tháng 2
10.957
15.064
▲ 37,5%
Tháng 3
11.699
14.579
▲ 24,6%
Tháng 4
12.977
14.304
▲ 10,2%
Tháng 5
14.091
16.500
▲ 17,1%
Tháng 6
13.783
14.477
▲ 5,0%
Tháng 7
16.134
17.928
▲ 11,1%
Tháng 8
15.365
17.440
▲ 13,5%
Tháng 9
14.704
16.386
▲ 11,4%
Tháng 10
15.947
17.645
▲ 10,6%
Tháng 11
15.428
16.334
▲ 5,9%
Tháng 12
16.187
16.944
▲ 4,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
171.730
195.291
▲ 13,7%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 15K 20K 20,5K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
16.726
22.184
▲ 32,6%
Tháng 2
13.869
19.611
▲ 41,4%
Tháng 3
15.425
19.714
▲ 27,8%
Tháng 4
16.147
19.393
▲ 20,1%
Tháng 5
18.331
21.276
▲ 16,1%
Tháng 6
16.419
18.103
▲ 10,3%
Tháng 7
17.702
20.648
▲ 16,6%
Tháng 8
17.341
19.924
▲ 14,9%
Tháng 9
16.979
19.307
▲ 13,7%
Tháng 10
18.209
20.037
▲ 10,0%
Tháng 11
17.535
17.891
▲ 2,0%
Tháng 12
20.643
20.520
▼ 0,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
205.326
238.608
▲ 16,2%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
70 80 90 82,6
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
86,4%
79,7%
▼ 7,8%
Tháng 2
79,0%
76,8%
▼ 2,8%
Tháng 3
75,8%
74,0%
▼ 2,4%
Tháng 4
80,4%
73,8%
▼ 8,2%
Tháng 5
76,9%
77,6%
▲ 0,9%
Tháng 6
83,9%
80,0%
▼ 4,6%
Tháng 7
91,1%
86,8%
▼ 4,7%
Tháng 8
88,6%
87,5%
▼ 1,2%
Tháng 9
86,6%
84,9%
▼ 2,0%
Tháng 10
87,6%
88,1%
▲ 0,6%
Tháng 11
88,0%
91,3%
▲ 3,7%
Tháng 12
78,4%
82,6%
▲ 5,4%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
83,6%
81,9%
▼ 2,0%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:0014,7phút · 342 chuyến ghi nhận · 339 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,7phút22:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận1.634FOR–LIS
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
27,413,70,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
6543270
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
13
13
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
11
11
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
104
104
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
29
29
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
Chưa có số liệu
—
—
—
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
3
3
13:00
Chưa có số liệu
—
—
—
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
Chưa có số liệu
—
—
—
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
17:00
39,7%
27,4 phút
650
654
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
74
75
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
38
38
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
22
22
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
7
7
22:00
64,6%
14,7 phút
339
342
23:00
63,9%
15,6 phút
332
334
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
17,28,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
3381690
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
61,8%
12,7 phút
335
338
Thứ Ba
66,7%
14,4 phút
267
267
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
193
195
Thứ Năm
63,6%
17,2 phút
250
252
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
188
189
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
192
193
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
199
200
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
168840
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
159
160
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
136
136
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
152
152
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
148
154
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
148
148
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
149
150
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
148
148
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
70
70
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
76
76
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
122
122
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
150
150
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
166
168
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ57,9%946
Trễ trên 15 phút41,5%678
Bị huỷ0,6%10
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.