Tháng 7/2026 có 106 chuyến bay khai thác giữa Lisboa Portela và Viracopos-Campinas, tính cả hai chiều; 77,4% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay khai thác 2025
Chuyến bay khai thác 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
99
106
▲ 7,1%
Tháng 2
94
94
0,0%
Tháng 3
108
109
▲ 0,9%
Tháng 4
120
118
▼ 1,7%
Tháng 5
118
116
▼ 1,7%
Tháng 6
97
105
▲ 8,2%
Tháng 7
100
106
▲ 6,0%
Tháng 8
103
–
–
Tháng 9
100
–
–
Tháng 10
103
–
đang tích luỹ
Tháng 11
103
–
–
Tháng 12
103
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
736
754
▲ 2,4%
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 80 77,4
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Tỷ lệ đúng giờ 2025
Tỷ lệ đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
59,6%
68,9%
▲ 15,6%
Tháng 2
59,6%
61,7%
▲ 3,5%
Tháng 3
69,4%
72,5%
▲ 4,5%
Tháng 4
70,0%
52,5%
▼ 25,0%
Tháng 5
69,5%
57,8%
▼ 16,8%
Tháng 6
55,7%
61,9%
▲ 11,1%
Tháng 7
52,0%
77,4%
▲ 48,8%
Tháng 8
60,2%
–
–
Tháng 9
65,0%
–
–
Tháng 10
60,2%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
63,1%
–
–
Tháng 12
35,9%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
62,3%
64,7%
▲ 3,9%
Chuyến bị huỷ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 5 10 15
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bị huỷ 2025
Chuyến bị huỷ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
3
0
▼ 100,0%
Tháng 2
1
2
▲ 100,0%
Tháng 3
1
0
▼ 100,0%
Tháng 4
1
1
0,0%
Tháng 5
0
0
–
Tháng 6
0
1
–
Tháng 7
3
0
▼ 100,0%
Tháng 8
1
–
–
Tháng 9
2
–
–
Tháng 10
2
–
đang tích luỹ
Tháng 11
0
–
–
Tháng 12
4
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
9
4
▼ 55,6%
Theo chiều bay
LIS → VCP
Chuyến theo lịch
1.145
Chuyến khai thác
1.120
Bị huỷ
25 · 2,2%
Tỷ lệ đúng giờ
52,4%
VCP → LIS
Chuyến theo lịch
1.139
Chuyến khai thác
1.122
Bị huỷ
17 · 1,5%
Tỷ lệ đúng giờ
71,1%
LIS → VCP và VCP → LIS tính riêng.
Số liệu chính thức theo tháng
theo Eurostat · tháng 12/2024
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 10K 20K 30K 40K 25,7K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
38.112
21.175
▼ 44,4%
Tháng 2
31.611
17.053
▼ 46,1%
Tháng 3
30.811
17.300
▼ 43,9%
Tháng 4
30.259
27.411
▼ 9,4%
Tháng 5
32.990
31.780
▼ 3,7%
Tháng 6
32.709
32.914
▲ 0,6%
Tháng 7
33.354
30.112
▼ 9,7%
Tháng 8
32.600
27.978
▼ 14,2%
Tháng 9
32.783
28.699
▼ 12,5%
Tháng 10
26.704
29.903
▲ 12,0%
Tháng 11
20.908
21.239
▲ 1,6%
Tháng 12
21.795
25.710
▲ 18,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
364.636
311.274
▼ 14,6%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 10K 20K 30K 40K 29,2K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
39.464
24.339
▼ 38,3%
Tháng 2
33.442
18.823
▼ 43,7%
Tháng 3
32.852
18.066
▼ 45,0%
Tháng 4
32.253
32.155
▼ 0,3%
Tháng 5
34.024
35.632
▲ 4,7%
Tháng 6
33.313
34.653
▲ 4,0%
Tháng 7
33.975
31.883
▼ 6,2%
Tháng 8
33.633
31.018
▼ 7,8%
Tháng 9
33.378
30.534
▼ 8,5%
Tháng 10
27.591
31.227
▲ 13,2%
Tháng 11
24.565
25.439
▲ 3,6%
Tháng 12
25.222
29.198
▲ 15,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
383.712
342.967
▼ 10,6%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
85 90 95 88,1
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
96,6%
87,0%
▼ 9,9%
Tháng 2
94,5%
90,6%
▼ 4,1%
Tháng 3
93,8%
95,8%
▲ 2,1%
Tháng 4
93,8%
85,2%
▼ 9,2%
Tháng 5
97,0%
89,2%
▼ 8,0%
Tháng 6
98,2%
95,0%
▼ 3,3%
Tháng 7
98,2%
94,4%
▼ 3,9%
Tháng 8
96,9%
90,2%
▼ 6,9%
Tháng 9
98,2%
94,0%
▼ 4,3%
Tháng 10
96,8%
95,8%
▼ 1,0%
Tháng 11
85,1%
83,5%
▼ 1,9%
Tháng 12
86,4%
88,1%
▲ 2,0%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
94,6%
90,7%
▼ 4,1%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:0013,1phút · 265 chuyến ghi nhận · 264 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,9phút18:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận2.284LIS–VCP
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
32,016,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
4952480
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
35
37
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
12
13
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
20
21
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
8
8
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
113
114
10:00
53,4%
32,0 phút
483
495
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
35
35
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
27
28
13:00
46,7%
30,7 phút
321
327
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
65
67
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
43
44
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
10
10
17:00
73,3%
20,3 phút
221
223
18:00
73,1%
13,1 phút
264
265
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
168
176
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
4
4
21:00
69,6%
19,1 phút
286
286
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
102
105
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
22
23
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
26,313,20,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
3861930
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
66,1%
24,8 phút
381
386
Thứ Ba
58,1%
25,9 phút
365
374
Thứ Tư
58,0%
25,1 phút
293
299
Thứ Năm
65,8%
21,4 phút
281
288
Thứ Sáu
62,5%
22,2 phút
355
361
Thứ Bảy
61,6%
21,0 phút
305
311
Chủ Nhật
59,5%
26,3 phút
262
265
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
30,215,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
2401200
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
64,4%
20,3 phút
205
208
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
188
191
T3
71,0%
12,6 phút
217
218
T4
61,3%
26,0 phút
238
240
T5
63,7%
26,1 phút
234
234
T6
58,9%
30,2 phút
202
203
T7
65,1%
20,6 phút
206
209
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
103
104
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
100
102
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
168
174
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
193
197
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
188
204
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ60,6%1.385
Trễ trên 15 phút37,5%857
Bị huỷ1,8%42
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.