AD8900
AD8900 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Lisbon. Trong 376 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 67,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ67,2%trên 376 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202622▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 24/12/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 21 | 20 | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 8 | 21 | ▲ 162,5% |
| Tháng 4 | 5 | 22 | ▲ 340,0% |
| Tháng 5 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 15 | 21 | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 113 | 150 | ▲ 32,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 19/19 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,5% | 63,6% | ▲ 12,6% |
| Tháng 2 | 76,2% | 40,0% | ▼ 47,5% |
| Tháng 3 | 37,5% | 90,5% | ▲ 141,3% |
| Tháng 4 | 60,0% | 68,2% | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 79,0% | 59,1% | ▼ 25,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 76,2% | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 81,8% | 95,5% | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 68,2% | – | – |
| Tháng 9 | 55,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,4% | 70,4% | ▲ 7,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 19/19 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 369
- Bị huỷ 1,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 24/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP LIS Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Lisboa Portela | 7.928 | 17,8 phút | 67,2% | 376 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 6 | 0 | — | 6 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 33,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |