JJ8151
JJ8151 của TAM Brazilian Airlines bay Lisbon – Fortaleza. Trong 137 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 137 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/20268▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 7/4/2025 → 28/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 16/16 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13 | – |
| Tháng 2 | – | 12 | – |
| Tháng 3 | – | 14 | – |
| Tháng 4 | 4 | 13 | ▲ 225,0% |
| Tháng 5 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 6 | 5 | 10 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 16/16 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 92,3% | – |
| Tháng 2 | – | 91,7% | – |
| Tháng 3 | – | 85,7% | – |
| Tháng 4 | 33,3% | 92,3% | ▲ 177,0% |
| Tháng 5 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 20,0% | 90,0% | ▲ 350,0% |
| Tháng 7 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0,0% | – | – |
| Tháng 9 | 40,0% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 69,2% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 16/16 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 16/16 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 136
- Bị huỷ 0,7% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/4/2025 → 28/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LIS FOR Sân bay Lisboa Portela – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 5.612 | 5,6 phút | 77,9% | 137 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 4 | 3 | 33,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |