449 km · Nội địa

Buffalo Niagara (BUF) – Philadelphia (PHL)

Tháng 6/2026 có 34 chuyến bay khai thác giữa Buffalo Niagara và Philadelphia, tính cả hai chiều; 94,1% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–30–
Tháng 3–59–
Tháng 4–58–
Tháng 5–58–
Tháng 64834▼ 29,2%
Tháng 7106––
Tháng 820––
Tháng 930––
Tháng 10122–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1235––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–73,3%–
Tháng 3–79,7%–
Tháng 4–89,7%–
Tháng 5–91,4%–
Tháng 660,4%94,1%▲ 55,8%
Tháng 768,9%––
Tháng 875,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1082,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1257,1%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–3–
Tháng 3–3–
Tháng 4–2–
Tháng 5–1–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 77––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 128––

Các hãng khai thác tuyến

  1. PSA Airlines 54,2%
  2. Republic Airways 36,4%
  3. American Airlines 9,3%

1/10/2024 – 30/6/2026

Theo chiều bay

BUF → PHL

Chuyến theo lịch
365
Chuyến khai thác
356
Bị huỷ
9 · 2,5%
Tỷ lệ đúng giờ
82,9%

PHL → BUF

Chuyến theo lịch
365
Chuyến khai thác
344
Bị huỷ
21 · 5,8%
Tỷ lệ đúng giờ
74,7%

BUF → PHL và PHL → BUF tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 30/6/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
PSA Airlines OH 396 54,2% 72,1% 19
Republic Airways YX 266 36,4% 86,4% 9
American Airlines AA 68 9,3% 87,9% 2

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 17/6/2026

Chuyến bay ghi nhận730BUF–PHL

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 126 · 126 chuyến ghi nhận · 120 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 110 · 110 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 5 · 5 chuyến ghi nhận · 5 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 53 · 53 chuyến ghi nhận · 53 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 4 · 4 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 28 · 28 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 10 · 10 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 6 · 6 chuyến ghi nhận · 6 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 15 · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 24 · 24 chuyến ghi nhận · 24 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 49 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 31 · 31 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 202 · 202 chuyến ghi nhận · 186 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · 13 · 13 chuyến ghi nhận · 13 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—120126
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108110
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—34
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—910
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4950
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2831
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—186202
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 113 · 113 chuyến ghi nhận · 103 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 108 · 108 chuyến ghi nhận · 106 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 104 · 104 chuyến ghi nhận · 98 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 92 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 100 · 100 chuyến ghi nhận · 99 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 106 · 106 chuyến ghi nhận · 102 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 103 · 103 chuyến ghi nhận · 100 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—103113
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—106108
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—98104
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9296
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—99100
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—102106
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—100103

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 59 · 59 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 83 · 83 chuyến ghi nhận · 82 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 113 · 113 chuyến ghi nhận · 106 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 159 · 159 chuyến ghi nhận · 158 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 43 · 43 chuyến ghi nhận · 35 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3033
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5962
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5859
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—8283
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—106113
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—158159
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6468
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3543

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,6% 552
  • Trễ trên 15 phút 20,3% 148
  • Bị huỷ 4,1% 30
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

10
10 trong 10
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
OH5119 PHL → BUF 59 58,2%
OH5128 BUF → PHL 58 72,4%
OH5426 PHL → BUF 45 65,0%
YX4650 BUF → PHL 44 93,2%
YX4651 PHL → BUF 44 93,0%
OH5617 BUF → PHL 32 81,3%
OH5625 PHL → BUF 32 57,1%
OH5446 BUF → PHL 30 81,5%
YX4588 PHL → BUF 30 81,5%
YX4590 BUF → PHL 30 82,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 6/2026 34 −29,2% 0 94,1%
tháng 5/2026 58 1 91,4%
tháng 4/2026 58 2 89,7%
tháng 3/2026 59 3 79,7%
tháng 2/2026 30 3 73,3%
tháng 12/2025 35 8 57,1%
tháng 11/2025 56 +600,0% 4 71,4%
tháng 10/2025 122 +238,9% 1 82,0%
tháng 9/2025 30 0 83,3%
tháng 8/2025 20 0 75,0%
tháng 7/2025 106 7 68,9%
tháng 6/2025 48 1 60,4%
tháng 11/2024 8 0 100,0%
tháng 10/2024 36 0 100,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…