Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
1.189.141 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 10/2002 tháng 9/2008 tháng 8/2014 tháng 6/2020 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Tấn hàng hoá
28 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 10/2002 tháng 9/2008 tháng 8/2014 tháng 6/2020 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
9 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 10/2002 tháng 9/2008 tháng 8/2014 tháng 7/2020 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:009,1phút · 25.280 lượt ghi nhận · 24.551 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,1phút09:00 ↔ 19:00
Lượt bay ghi nhận450.791PSA Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
31,215,60,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
32.59116.2960
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
89,3%
14,0 phút
15.269
16.027
06:00
89,3%
12,4 phút
29.313
30.663
07:00
87,4%
10,4 phút
24.212
25.109
08:00
85,2%
10,0 phút
23.657
24.513
09:00
84,7%
9,1 phút
24.551
25.280
10:00
80,3%
13,6 phút
29.705
30.776
11:00
80,4%
13,2 phút
31.741
32.591
12:00
76,6%
17,8 phút
26.817
27.710
13:00
76,3%
17,8 phút
29.440
30.310
14:00
73,4%
21,0 phút
28.615
29.604
15:00
71,2%
23,0 phút
22.866
23.720
16:00
70,2%
23,8 phút
27.242
28.380
17:00
66,8%
28,3 phút
26.431
28.129
18:00
67,6%
28,1 phút
26.085
27.332
19:00
65,3%
31,2 phút
22.424
24.063
20:00
67,2%
27,7 phút
18.330
19.417
21:00
71,6%
25,4 phút
10.190
10.872
22:00
65,8%
28,2 phút
14.250
15.556
23:00
73,6%
23,0 phút
704
738
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
22,011,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
67.14133.5710
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
74,7%
21,2 phút
64.333
67.141
Thứ Ba
79,0%
16,2 phút
61.199
63.158
Thứ Tư
78,9%
16,2 phút
61.440
63.770
Thứ Năm
76,0%
19,4 phút
62.842
65.484
Thứ Sáu
75,6%
20,2 phút
62.679
65.929
Thứ Bảy
77,0%
18,3 phút
56.229
59.025
Chủ Nhật
74,2%
22,0 phút
63.121
66.284
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
29,814,90,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
43.00121.5010
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
77,1%
19,0 phút
36.473
40.639
th2
70,6%
25,1 phút
34.328
37.163
th3
74,8%
22,2 phút
40.486
42.915
th4
77,4%
17,1 phút
41.144
41.858
th5
75,0%
19,0 phút
41.596
43.001
th6
69,8%
28,6 phút
39.132
42.028
th7
71,1%
29,8 phút
19.694
21.210
th8
78,0%
18,0 phút
19.897
20.426
th9
83,1%
11,2 phút
38.592
39.162
th10
84,9%
7,8 phút
41.372
41.569
th11
82,9%
10,8 phút
38.660
39.412
th12
70,2%
26,4 phút
40.469
41.408
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ73,2%330.163
Trễ trên 15 phút22,6%101.680
Bị huỷ4,2%18.948
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.