YX4590

YX4590 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New York – Cleveland. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12321▼ 8,7%
Tháng 220200,0%
Tháng 32229▲ 31,8%
Tháng 43051▲ 70,0%
Tháng 52746▲ 70,4%
Tháng 6826▲ 225,0%
Tháng 7427▲ 575,0%
Tháng 853––
Tháng 948––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)134220▲ 64,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%88,9%▼ 2,2%
Tháng 294,7%77,8%▼ 17,9%
Tháng 386,4%82,1%▼ 4,9%
Tháng 493,3%84,0%▼ 10,0%
Tháng 573,1%82,6%▲ 13,0%
Tháng 6100,0%80,8%▼ 19,2%
Tháng 733,3%80,8%▲ 142,3%
Tháng 882,4%––
Tháng 989,6%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1195,2%––
Tháng 1295,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%82,4%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 573
  • Bị huỷ 2,7% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CLE208 89,5%
  2. CLE–LGA67 86,4%
  3. LGA–DCA62 77,1%
  4. TUL–LGA44 81,8%
  5. LGA–TUL38 92,1%
  6. BUF–PHL30 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 21 21 95,2% 0
tháng 12/2024 21 21 81,0% 0
tháng 1/2025 23 22 90,9% 1
tháng 2/2025 20 19 94,7% 1
tháng 3/2025 22 22 86,4% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 27 26 73,1% 1
tháng 6/2025 8 8 100,0% 0
tháng 7/2025 4 3 33,3% 1
tháng 8/2025 53 51 82,4% 2
tháng 9/2025 48 48 89,6% 0
tháng 10/2025 30 30 80,0% 0
tháng 11/2025 22 21 95,2% 1
tháng 12/2025 23 22 95,5% 1
tháng 1/2026 21 18 88,9% 3
tháng 2/2026 20 18 77,8% 2
tháng 3/2026 29 28 82,1% 1
tháng 4/2026 51 50 84,0% 1
tháng 5/2026 46 46 82,6% 0
tháng 6/2026 26 26 80,8% 0
tháng 7/2026 27 26 80,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…