OH5119
OH5119 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Washington – Akron. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,4%trên 708 chuyến
- Chậm trung bình32,0 phút
- Tháng 7/202617▼ 43,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,4%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 12 | 15 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 21 | 43 | ▲ 104,8% |
| Tháng 4 | 57 | 55 | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 35 | 47 | ▲ 34,3% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 215 | 243 | ▲ 13,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 81,3% | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 85,0% | 51,4% | ▼ 39,5% |
| Tháng 4 | 52,6% | 50,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 56,3% | 69,6% | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 57,1% | 87,5% | ▲ 53,1% |
| Tháng 7 | 59,3% | 52,9% | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 89,1% | – | – |
| Tháng 9 | 81,3% | – | – |
| Tháng 10 | 76,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 56,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,5% | 66,3% | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 21 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,6% 677
- Bị huỷ 4,4% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 42 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 52,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 32 | 56,3% | 3 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 56,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 32 | 81,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 15 | 14 | 71,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 43 | 35 | 51,4% | 8 |
| tháng 4/2026 | 55 | 54 | 50,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 47 | 46 | 69,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 24 | 87,5% | 6 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |