OH5119

OH5119 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Washington – Akron. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 21215▲ 25,0%
Tháng 32143▲ 104,8%
Tháng 45755▼ 3,5%
Tháng 53547▲ 34,3%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73017▼ 43,3%
Tháng 846––
Tháng 932––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215243▲ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%81,3%▲ 10,8%
Tháng 275,0%71,4%▼ 4,8%
Tháng 385,0%51,4%▼ 39,5%
Tháng 452,6%50,0%▼ 5,0%
Tháng 556,3%69,6%▲ 23,7%
Tháng 657,1%87,5%▲ 53,1%
Tháng 759,3%52,9%▼ 10,7%
Tháng 889,1%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1256,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,5%66,3%▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 201–
Tháng 318▲ 700,0%
Tháng 401–
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 616▲ 500,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)921▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 677
  • Bị huỷ 4,4% 31

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CAK64 45,9%
  2. CAK–DCA64 61,4%
  3. PHL–BUF59 58,2%
  4. TRI–DFW41 80,0%
  5. PHL–BDL37 72,7%
  6. CMH–CLT37 72,2%
  7. CLT–CAE33 72,7%
  8. ECP–CLT31 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 43 42 71,4% 1
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 12 12 75,0% 0
tháng 3/2025 21 20 85,0% 1
tháng 4/2025 57 57 52,6% 0
tháng 5/2025 35 32 56,3% 3
tháng 6/2025 29 28 57,1% 1
tháng 7/2025 30 27 59,3% 3
tháng 8/2025 46 46 89,1% 0
tháng 9/2025 32 32 81,3% 0
tháng 10/2025 13 13 76,9% 0
tháng 11/2025 33 33 90,9% 0
tháng 12/2025 48 48 56,3% 0
tháng 1/2026 36 32 81,3% 4
tháng 2/2026 15 14 71,4% 1
tháng 3/2026 43 35 51,4% 8
tháng 4/2026 55 54 50,0% 1
tháng 5/2026 47 46 69,6% 1
tháng 6/2026 30 24 87,5% 6
tháng 7/2026 17 17 52,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…