YX4651

YX4651 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Harrisburg – Chicago. Trong 448 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1549▲ 880,0%
Tháng 2234▲ 1.600,0%
Tháng 3–27–
Tháng 4–29–
Tháng 5130▲ 2.900,0%
Tháng 6430▲ 650,0%
Tháng 7331▲ 933,3%
Tháng 853––
Tháng 958––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1221––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%68,2%▼ 14,8%
Tháng 250,0%56,3%▲ 12,5%
Tháng 3–76,9%–
Tháng 4–86,2%–
Tháng 5100,0%96,6%▼ 3,5%
Tháng 650,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 750,0%96,7%▲ 93,3%
Tháng 876,9%––
Tháng 987,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1245,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 202–
Tháng 3–1–
Tháng 4–0–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 432
  • Bị huỷ 3,6% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDT–ORD71 98,6%
  2. DCA–SYR63 66,1%
  3. PHL–BUF44 93,0%
  4. ORD–MEM44 81,4%
  5. ROC–DCA32 62,1%
  6. MEM–ORD32 87,5%
  7. DCA–ROC32 63,3%
  8. ORD–IND30 69,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 10 10 100,0% 0
tháng 12/2024 3 3 100,0% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 2/2025 2 2 50,0% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 4 4 50,0% 0
tháng 7/2025 3 2 50,0% 1
tháng 8/2025 53 52 76,9% 1
tháng 9/2025 58 57 87,7% 1
tháng 10/2025 11 11 100,0% 0
tháng 11/2025 28 27 74,1% 1
tháng 12/2025 21 20 45,0% 1
tháng 1/2026 49 44 68,2% 5
tháng 2/2026 34 32 56,3% 2
tháng 3/2026 27 26 76,9% 1
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 30 29 96,6% 1
tháng 6/2026 30 29 100,0% 1
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…