OH5426
OH5426 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Lafayette – Charlotte. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 657 chuyến
- Chậm trung bình20,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,0%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 57 | ▲ 185,0% |
| Tháng 2 | 20 | 42 | ▲ 110,0% |
| Tháng 3 | 26 | 35 | ▲ 34,6% |
| Tháng 4 | 26 | 55 | ▲ 111,5% |
| Tháng 5 | 26 | 51 | ▲ 96,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 179 | 301 | ▲ 68,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 63,6% | ▼ 23,6% |
| Tháng 2 | 37,5% | 78,4% | ▲ 109,0% |
| Tháng 3 | 77,3% | 63,3% | ▼ 18,0% |
| Tháng 4 | 60,0% | 87,3% | ▲ 45,4% |
| Tháng 5 | 56,5% | 86,3% | ▲ 52,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | 82,8% | ▼ 8,0% |
| Tháng 7 | 96,7% | 87,1% | ▼ 9,9% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,6% | 78,4% | ▲ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 13 | ▲ 550,0% |
| Tháng 2 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 24 | ▲ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,0% 611
- Bị huỷ 7,0% 46
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LFT CLT Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.173 | 3,4 phút | 91,9% | 186 |
| CVG DCA Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 660 | 47,6 phút | 60,7% | 96 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 25,3 phút | 72,7% | 46 |
| PHL BUF Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 449 | 51,7 phút | 65,0% | 45 |
| SBN CLT Sân bay quốc tế South Bend – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 860 | 4,4 phút | 81,8% | 44 |
| CLT SBN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế South Bend | 860 | 5,2 phút | 88,6% | 44 |
| CLT CLE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 694 | 24,3 phút | 70,0% | 37 |
| CLE CLT Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 694 | 69,3 phút | 69,0% | 37 |
| MOB DFW Sân bay vùng Mobile – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 866 | 0,2 phút | 90,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 18 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 20 | 16 | 37,5% | 4 |
| tháng 3/2025 | 26 | 22 | 77,3% | 4 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 23 | 56,5% | 3 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 24 | 66,7% | 4 |
| tháng 1/2026 | 57 | 44 | 63,6% | 13 |
| tháng 2/2026 | 42 | 37 | 78,4% | 5 |
| tháng 3/2026 | 35 | 30 | 63,3% | 5 |
| tháng 4/2026 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |