OH5617

OH5617 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Pensacola. Trong 576 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 5424▲ 500,0%
Tháng 6448▼ 81,8%
Tháng 73550▲ 42,9%
Tháng 85––
Tháng 928––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203198▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,0%84,6%▲ 32,2%
Tháng 250,0%78,6%▲ 57,1%
Tháng 370,0%55,6%▼ 20,6%
Tháng 451,9%76,7%▲ 47,9%
Tháng 575,0%79,2%▲ 5,6%
Tháng 690,0%50,0%▼ 44,4%
Tháng 775,8%77,8%▲ 2,7%
Tháng 880,0%––
Tháng 971,4%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,1%71,8%▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 165▼ 16,7%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 642▼ 50,0%
Tháng 725▲ 150,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1612▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,0% 547
  • Bị huỷ 5,0% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PNS427 69,6%
  2. BUF–PHL32 81,3%
  3. ECP–DCA31 70,4%
  4. DCA–ECP31 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 22 22 86,4% 0
tháng 12/2024 29 29 51,7% 0
tháng 1/2025 31 25 64,0% 6
tháng 2/2025 28 28 50,0% 0
tháng 3/2025 31 30 70,0% 1
tháng 4/2025 30 27 51,9% 3
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 44 40 90,0% 4
tháng 7/2025 35 33 75,8% 2
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 28 28 71,4% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 29 28 71,4% 1
tháng 1/2026 31 26 84,6% 5
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 27 27 55,6% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 24 24 79,2% 0
tháng 6/2026 8 6 50,0% 2
tháng 7/2026 50 45 77,8% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…