OH5625

OH5625 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Norfolk. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–57–
Tháng 2–56–
Tháng 35262▲ 19,2%
Tháng 46036▼ 40,0%
Tháng 54621▼ 54,3%
Tháng 632––
Tháng 7317▼ 77,4%
Tháng 834––
Tháng 941––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–75,5%–
Tháng 2–75,9%–
Tháng 390,4%66,1%▼ 26,9%
Tháng 481,7%75,0%▼ 8,2%
Tháng 566,7%57,1%▼ 14,3%
Tháng 665,6%––
Tháng 759,3%71,4%▲ 20,5%
Tháng 870,6%––
Tháng 965,9%––
Tháng 1084,2%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1252,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–8–
Tháng 2–2–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 60––
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 600
  • Bị huỷ 2,9% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ORF213 72,6%
  2. ORF–CLT141 77,3%
  3. HOU–DFW54 64,7%
  4. DFW–HOU54 76,9%
  5. SWO–DFW37 72,7%
  6. DFW–SWO37 81,8%
  7. PHL–BUF32 57,1%
  8. DCA–CMH30 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk 465 16,0 phút 72,6% 213
ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 465 11,9 phút 77,3% 141
HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 398 22,0 phút 64,7% 54
DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby 398 13,7 phút 76,9% 54
SWO DFW Sân bay vùng Stillwater – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 363 9,6 phút 72,7% 37
DFW SWO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Stillwater 363 7,3 phút 81,8% 37
PHL BUF Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 449 58,9 phút 57,1% 32
DCA CMH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 519 16,7 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 2 2 0,0% 0
tháng 3/2025 52 52 90,4% 0
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 46 45 66,7% 1
tháng 6/2025 32 32 65,6% 0
tháng 7/2025 31 27 59,3% 4
tháng 8/2025 34 34 70,6% 0
tháng 9/2025 41 41 65,9% 0
tháng 10/2025 38 38 84,2% 0
tháng 11/2025 18 18 72,2% 0
tháng 12/2025 19 19 52,6% 0
tháng 1/2026 57 49 75,5% 8
tháng 2/2026 56 54 75,9% 2
tháng 3/2026 62 59 66,1% 3
tháng 4/2026 36 36 75,0% 0
tháng 5/2026 21 21 57,1% 0
tháng 7/2026 7 7 71,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…