OH5446
OH5446 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Washington – Detroit. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 767 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 2 | 26 | 38 | ▲ 46,2% |
| Tháng 3 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 4 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 6 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 6 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 260 | 306 | ▲ 17,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,7% | 85,7% | ▲ 48,6% |
| Tháng 2 | 47,4% | 84,9% | ▲ 79,1% |
| Tháng 3 | 46,4% | 70,8% | ▲ 52,6% |
| Tháng 4 | 50,0% | 58,8% | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 53,9% | 59,5% | ▲ 10,5% |
| Tháng 6 | 87,5% | 82,7% | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 81,7% | 79,6% | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 63,9% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,6% | 74,6% | ▲ 23,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 21 | 15 | ▼ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 728
- Bị huỷ 5,1% 39
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 26 | 57,7% | 4 |
| tháng 2/2025 | 26 | 19 | 47,4% | 7 |
| tháng 3/2025 | 30 | 28 | 46,4% | 2 |
| tháng 4/2025 | 26 | 24 | 50,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 30 | 26 | 53,9% | 4 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 81,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 38 | 33 | 84,9% | 5 |
| tháng 3/2026 | 54 | 48 | 70,8% | 6 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 58,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 59,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 52 | 82,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |