YX3597
YX3597 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Charleston. Trong 575 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,5%trên 575 chuyến
- Chậm trung bình1,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 39,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 2 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 3 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 10 | 24 | ▲ 140,0% |
| Tháng 6 | 35 | 9 | ▼ 74,3% |
| Tháng 7 | 51 | 31 | ▼ 39,2% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 186 | 183 | ▼ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 82,8% | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 88,9% | 85,7% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 96,2% | 77,4% | ▼ 19,5% |
| Tháng 4 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 85,3% | 100,0% | ▲ 17,2% |
| Tháng 7 | 96,0% | 89,7% | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,9% | 90,8% | ▼ 0,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 566
- Bị huỷ 1,6% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD CHS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charleston | 1.224 | 6,2 phút | 81,6% | 77 |
| EWR PWM Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 458 | -4,5 phút | 96,6% | 58 |
| EWR CLE Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 649 | -6,1 phút | 100,0% | 53 |
| STL ORD Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế O'Hare | 415 | 4,3 phút | 85,1% | 49 |
| IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare | 286 | -0,2 phút | 95,1% | 41 |
| BTV IAD Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 711 | 0,6 phút | 92,3% | 39 |
| ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 220 | 1,5 phút | 89,5% | 38 |
| SAV ORD Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.246 | 0,5 phút | 91,2% | 35 |
| MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.349 | 3,5 phút | 90,0% | 32 |
| RAP ORD Sân bay vùng Rapid City – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.251 | 2,4 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 15 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 34 | 85,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 51 | 50 | 96,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 88,5% | 3 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |