WN977
WN977 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Baltimore. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,4%trên 785 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202627▲ 28,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này34
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 32 | ▼ 47,5% |
| Tháng 2 | 51 | 31 | ▼ 39,2% |
| Tháng 3 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 41 | 30 | ▼ 26,8% |
| Tháng 5 | 43 | 31 | ▼ 27,9% |
| Tháng 6 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 278 | 209 | ▼ 24,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,3% | 86,7% | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 84,3% | 66,7% | ▼ 20,9% |
| Tháng 3 | 91,4% | 45,2% | ▼ 50,6% |
| Tháng 4 | 80,0% | 70,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 76,7% | 83,9% | ▲ 9,3% |
| Tháng 6 | 38,5% | 34,6% | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 33,3% | 23,1% | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 56,7% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,7% | – | – |
| Tháng 12 | 73,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,4% | 58,6% | ▼ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 777
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 60 | 88,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 51 | 51 | 84,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 41 | 40 | 80,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 38,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 33,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 61,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 42 | 73,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 86,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 34,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 23,1% | 1 |