WN952
WN952 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 698 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 698 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202628▲ 27,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này40
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 11 | ▼ 63,3% |
| Tháng 2 | 36 | 18 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 4 | 63 | 27 | ▼ 57,1% |
| Tháng 5 | 74 | 26 | ▼ 64,9% |
| Tháng 6 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 281 | 171 | ▼ 39,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 45,5% | ▼ 49,1% |
| Tháng 2 | 63,9% | 72,2% | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 75,0% | 30,6% | ▼ 59,3% |
| Tháng 4 | 57,1% | 48,2% | ▼ 15,7% |
| Tháng 5 | 66,2% | 38,5% | ▼ 41,9% |
| Tháng 6 | 92,9% | 58,3% | ▼ 37,2% |
| Tháng 7 | 100,0% | 42,9% | ▼ 57,1% |
| Tháng 8 | 93,1% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,7% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,8% | 48,0% | ▼ 38,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 693
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 63 | 63 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 74 | 74 | 66,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 37 | 36 | 30,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 38,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 42,9% | 0 |