WN882

WN882 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Baltimore. Trong 920 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14431▼ 29,5%
Tháng 23345▲ 36,4%
Tháng 33633▼ 8,3%
Tháng 42836▲ 28,6%
Tháng 52642▲ 61,5%
Tháng 69264▼ 30,4%
Tháng 710768▼ 36,4%
Tháng 839––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)366319▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 197,6%86,2%▼ 11,7%
Tháng 290,9%81,4%▼ 10,5%
Tháng 394,4%72,7%▼ 23,0%
Tháng 492,9%80,6%▼ 13,2%
Tháng 569,2%81,0%▲ 16,9%
Tháng 681,5%31,3%▼ 61,7%
Tháng 773,8%48,5%▼ 34,3%
Tháng 859,0%––
Tháng 917,2%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%68,8%▼ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 913
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–BWI106 97,1%
  2. LAX–LAS60 88,3%
  3. PHX–RNO59 72,9%
  4. BOS–STL58 36,8%
  5. PHX–ABQ57 40,4%
  6. DCA–MCI42 100,0%
  7. PHX–SFO39 71,8%
  8. SJC–LAS34 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.269 -1,8 phút 97,1% 106
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 5,8 phút 88,3% 60
PHX RNO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 967 7,6 phút 72,9% 59
BOS STL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.680 56,0 phút 36,8% 58
PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque 527 31,8 phút 40,4% 57
DCA MCI Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Kansas City 1.524 -3,2 phút 100,0% 42
PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco 1.047 19,9 phút 71,8% 39
SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid 620 6,2 phút 82,4% 34
LAS STL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.202 14,9 phút 75,8% 33
CMH MCO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Orlando 1.295 -1,2 phút 97,0% 33
ABQ DEN Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Denver 563 40,1 phút 36,4% 33
MCO MCI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Kansas City 1.726 0,4 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 44 42 97,6% 2
tháng 2/2025 33 33 90,9% 0
tháng 3/2025 36 36 94,4% 0
tháng 4/2025 28 28 92,9% 0
tháng 5/2025 26 26 69,2% 0
tháng 6/2025 92 92 81,5% 0
tháng 7/2025 107 107 73,8% 0
tháng 8/2025 39 39 59,0% 0
tháng 9/2025 30 29 17,2% 1
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 45 43 81,4% 2
tháng 3/2026 33 33 72,7% 0
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 64 64 31,3% 0
tháng 7/2026 68 68 48,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…