WN865

WN865 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Nashville. Trong 682 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13730▼ 18,9%
Tháng 22849▲ 75,0%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 42733▲ 22,2%
Tháng 52534▲ 36,0%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209234▲ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%73,3%▼ 17,5%
Tháng 282,1%57,1%▼ 30,4%
Tháng 387,1%55,9%▼ 35,8%
Tháng 496,3%75,8%▼ 21,3%
Tháng 588,0%85,3%▼ 3,1%
Tháng 693,3%88,5%▼ 5,2%
Tháng 783,9%77,8%▼ 7,3%
Tháng 871,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1095,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,5%73,4%▼ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 680
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–BNA52 92,3%
  2. BWI–AUS50 82,0%
  3. CLE–MDW49 91,8%
  4. MCO–IND47 66,0%
  5. MKE–DEN46 84,8%
  6. TPA–MSY34 76,5%
  7. ATL–LGA33 90,9%
  8. MDW–SRQ32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 53 53 79,3% 0
tháng 1/2025 37 36 88,9% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 27 27 96,3% 0
tháng 5/2025 25 25 88,0% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 23 23 95,7% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 30 30 73,3% 0
tháng 2/2026 49 49 57,1% 0
tháng 3/2026 34 34 55,9% 0
tháng 4/2026 33 33 75,8% 0
tháng 5/2026 34 34 85,3% 0
tháng 6/2026 26 26 88,5% 0
tháng 7/2026 28 27 77,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…