WN803

WN803 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 49 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Phoenix. Trong 856 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15133▼ 35,3%
Tháng 23728▼ 24,3%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 44830▼ 37,5%
Tháng 55931▼ 47,5%
Tháng 62652▲ 100,0%
Tháng 72060▲ 200,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274265▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%63,6%▼ 20,5%
Tháng 289,2%66,7%▼ 25,2%
Tháng 397,0%61,3%▼ 36,8%
Tháng 483,0%83,3%▲ 0,4%
Tháng 586,4%54,8%▼ 36,6%
Tháng 673,1%90,4%▲ 23,7%
Tháng 775,0%81,7%▲ 8,9%
Tháng 880,8%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1090,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1261,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%71,7%▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 851
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OKC–PHX58 69,0%
  2. AUS–STL50 88,0%
  3. ATL–DAL46 62,2%
  4. OAK–BOI42 81,0%
  5. DAL–MCO42 57,1%
  6. AUS–OKC42 85,7%
  7. BUR–OAK34 94,1%
  8. LAS–SMF32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
OKC PHX Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.338 12,9 phút 69,0% 58
AUS STL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.161 4,0 phút 88,0% 50
ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love 1.158 19,9 phút 62,2% 46
OAK BOI Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 823 9,2 phút 81,0% 42
DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando 1.564 20,8 phút 57,1% 42
AUS OKC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay OKC Will Rogers World 578 2,2 phút 85,7% 42
BUR OAK Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Oakland 523 -0,8 phút 94,1% 34
LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento 639 3,9 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 69,0% 0
tháng 11/2024 73 73 82,2% 0
tháng 12/2024 44 44 84,1% 0
tháng 1/2025 51 50 80,0% 1
tháng 2/2025 37 37 89,2% 0
tháng 3/2025 33 33 97,0% 0
tháng 4/2025 48 47 83,0% 1
tháng 5/2025 59 59 86,4% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 20 20 75,0% 0
tháng 8/2025 27 26 80,8% 1
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 43 43 90,7% 0
tháng 11/2025 34 33 66,7% 1
tháng 12/2025 41 41 61,0% 0
tháng 1/2026 33 33 63,6% 0
tháng 2/2026 28 27 66,7% 1
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 52 52 90,4% 0
tháng 7/2026 60 60 81,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…