WN790

WN790 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Denver. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14836▼ 25,0%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 532320,0%
Tháng 63034▲ 13,3%
Tháng 73135▲ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230226▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%88,9%▲ 6,7%
Tháng 281,5%75,0%▼ 8,0%
Tháng 384,4%58,1%▼ 31,2%
Tháng 493,3%73,3%▼ 21,4%
Tháng 593,8%43,8%▼ 53,3%
Tháng 660,0%70,6%▲ 17,7%
Tháng 738,7%90,9%▲ 134,8%
Tháng 861,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1052,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,1%––
Tháng 1284,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%71,5%▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 769
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–DEN61 45,9%
  2. PHX–HOU58 93,1%
  3. BUR–SJC58 86,2%
  4. BNA–SAT58 56,9%
  5. BUR–LAS50 83,3%
  6. BNA–AUS50 72,0%
  7. STL–CLE46 91,3%
  8. SRQ–BNA33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver 2.486 37,2 phút 45,9% 61
PHX HOU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay William P. Hobby 1.638 -0,3 phút 93,1% 58
BUR SJC Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế San Jose 477 4,1 phút 86,2% 58
BNA SAT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Antonio 1.322 19,4 phút 56,9% 58
BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid 359 6,0 phút 83,3% 50
BNA AUS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.215 13,7 phút 72,0% 50
STL CLE Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 783 3,2 phút 91,3% 46
SRQ BNA Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Nashville 1.046 3,9 phút 87,9% 33
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 33,6 phút 51,5% 33
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 31,7 phút 38,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 47 47 85,1% 0
tháng 12/2024 47 46 78,3% 1
tháng 1/2025 48 48 83,3% 0
tháng 2/2025 27 27 81,5% 0
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 32 32 93,8% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 31 38,7% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 55 55 52,7% 0
tháng 11/2025 36 36 86,1% 0
tháng 12/2025 51 50 84,0% 1
tháng 1/2026 36 36 88,9% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 31 58,1% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 32 32 43,8% 0
tháng 6/2026 34 34 70,6% 0
tháng 7/2026 35 33 90,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…