WN754

WN754 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – New Orleans. Trong 670 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 23027▼ 10,0%
Tháng 34450▲ 13,6%
Tháng 43326▼ 21,2%
Tháng 53023▼ 23,3%
Tháng 62624▼ 7,7%
Tháng 72629▲ 11,5%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220205▼ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%88,5%0,0%
Tháng 276,7%74,1%▼ 3,4%
Tháng 377,3%78,0%▲ 0,9%
Tháng 484,9%69,2%▼ 18,4%
Tháng 570,0%60,9%▼ 13,0%
Tháng 672,0%25,0%▼ 65,3%
Tháng 765,4%10,7%▼ 83,6%
Tháng 893,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1046,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%58,0%▼ 24,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)61▼ 83,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 661
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–MSY117 83,9%
  2. SJC–BWI58 91,2%
  3. BWI–STL57 77,2%
  4. BUR–LAS54 83,3%
  5. HOU–AUS51 68,0%
  6. BOS–STL50 16,3%
  7. DEN–MIA46 84,8%
  8. HOU–MCI33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 48,2% 0
tháng 11/2024 31 31 83,9% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 31 26 88,5% 5
tháng 2/2025 30 30 76,7% 0
tháng 3/2025 44 44 77,3% 0
tháng 4/2025 33 33 84,9% 0
tháng 5/2025 30 30 70,0% 0
tháng 6/2025 26 25 72,0% 1
tháng 7/2025 26 26 65,4% 0
tháng 8/2025 30 29 93,1% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 39 39 46,2% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 29 28 75,0% 1
tháng 1/2026 26 26 88,5% 0
tháng 2/2026 27 27 74,1% 0
tháng 3/2026 50 50 78,0% 0
tháng 4/2026 26 26 69,2% 0
tháng 5/2026 23 23 60,9% 0
tháng 6/2026 24 24 25,0% 0
tháng 7/2026 29 28 10,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…