WN749

WN749 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là Austin – Raleigh. Trong 804 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13453▲ 55,9%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33167▲ 116,1%
Tháng 43836▼ 5,3%
Tháng 54032▼ 20,0%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 837––
Tháng 935––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233305▲ 30,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%73,6%▼ 10,1%
Tháng 285,7%72,7%▼ 15,1%
Tháng 380,7%77,6%▼ 3,8%
Tháng 471,1%83,3%▲ 17,3%
Tháng 557,5%56,3%▼ 2,2%
Tháng 653,1%46,7%▼ 12,2%
Tháng 746,7%53,3%▲ 14,3%
Tháng 889,2%––
Tháng 982,9%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,1%66,2%▼ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 801
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–RDU64 92,2%
  2. HOU–MCO60 46,7%
  3. FLL–BWI58 69,0%
  4. STL–RDU57 64,9%
  5. LAS–BOI55 65,5%
  6. MSY–AUS42 90,5%
  7. BOS–SAN34 23,5%
  8. MYR–BNA33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 85,7% 0
tháng 11/2024 31 31 77,4% 0
tháng 12/2024 55 55 63,6% 0
tháng 1/2025 34 33 81,8% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 38 38 71,1% 0
tháng 5/2025 40 40 57,5% 0
tháng 6/2025 32 32 53,1% 0
tháng 7/2025 30 30 46,7% 0
tháng 8/2025 37 37 89,2% 0
tháng 9/2025 35 35 82,9% 0
tháng 10/2025 40 40 70,0% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 53 53 73,6% 0
tháng 2/2026 56 55 72,7% 1
tháng 3/2026 67 67 77,6% 0
tháng 4/2026 36 36 83,3% 0
tháng 5/2026 32 32 56,3% 0
tháng 6/2026 30 30 46,7% 0
tháng 7/2026 31 30 53,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…