WN659

WN659 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Las Vegas. Trong 774 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11431▲ 121,4%
Tháng 21827▲ 50,0%
Tháng 33731▼ 16,2%
Tháng 43230▼ 6,3%
Tháng 53132▲ 3,2%
Tháng 66726▼ 61,2%
Tháng 78228▼ 65,9%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1162––
Tháng 1265––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281205▼ 27,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%80,7%▼ 5,9%
Tháng 282,4%85,2%▲ 3,4%
Tháng 394,6%53,3%▼ 43,6%
Tháng 487,1%86,7%▼ 0,5%
Tháng 590,3%100,0%▲ 10,7%
Tháng 668,7%92,3%▲ 34,4%
Tháng 785,4%82,1%▼ 3,8%
Tháng 847,1%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1060,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,3%––
Tháng 1273,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,9%82,9%▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 770
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–LAS77 65,8%
  2. MCO–GRR64 82,8%
  3. MCO–IND57 66,7%
  4. IND–RSW50 100,0%
  5. BNA–SAN50 86,0%
  6. SAN–MSY42 97,6%
  7. PHX–LAS42 69,1%
  8. GRR–LAS41 85,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 31 31 51,6% 0
tháng 1/2025 14 14 85,7% 0
tháng 2/2025 18 17 82,4% 1
tháng 3/2025 37 37 94,6% 0
tháng 4/2025 32 31 87,1% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 67 67 68,7% 0
tháng 7/2025 82 82 85,4% 0
tháng 8/2025 34 34 47,1% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 23 23 60,9% 0
tháng 11/2025 62 61 80,3% 1
tháng 12/2025 65 65 73,9% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 32 32 100,0% 0
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 28 28 82,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…