WN636

WN636 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Kansas City. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13110▼ 67,7%
Tháng 22025▲ 25,0%
Tháng 330300,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 65237▼ 28,8%
Tháng 76540▼ 38,5%
Tháng 828––
Tháng 925––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)259203▼ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%55,6%▼ 29,9%
Tháng 285,0%92,0%▲ 8,2%
Tháng 373,3%76,7%▲ 4,6%
Tháng 490,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 590,3%61,3%▼ 32,1%
Tháng 648,1%51,4%▲ 6,8%
Tháng 741,5%55,0%▲ 32,4%
Tháng 850,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1074,3%–đang tích luỹ
Tháng 1142,9%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,5%68,4%▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 689
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–MCI73 77,5%
  2. ATL–HOU58 94,8%
  3. LAX–SFO52 36,5%
  4. DEN–GRR46 45,7%
  5. SEA–SMF42 45,2%
  6. DEN–SMF34 70,6%
  7. SAN–MCI33 78,8%
  8. BZN–DEN33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL MCI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Kansas City 743 12,4 phút 77,5% 73
ATL HOU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay William P. Hobby 1.118 1,0 phút 94,8% 58
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 48,4 phút 36,5% 52
DEN GRR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 1.629 27,5 phút 45,7% 46
SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento 975 43,8 phút 45,2% 42
DEN SMF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Sacramento 1.460 8,7 phút 70,6% 34
SAN MCI Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Kansas City 2.142 14,7 phút 78,8% 33
BZN DEN Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Denver 844 21,1 phút 69,7% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 31 31 83,9% 0
tháng 12/2024 33 33 75,8% 0
tháng 1/2025 31 29 79,3% 2
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 30 30 73,3% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 52 52 48,1% 0
tháng 7/2025 65 65 41,5% 0
tháng 8/2025 28 28 50,0% 0
tháng 9/2025 25 25 80,0% 0
tháng 10/2025 35 35 74,3% 0
tháng 11/2025 29 28 42,9% 1
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 10 9 55,6% 1
tháng 2/2026 25 25 92,0% 0
tháng 3/2026 30 30 76,7% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 37 37 51,4% 0
tháng 7/2026 40 40 55,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…