WN614

WN614 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Austin – Los Angeles. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12844▲ 57,1%
Tháng 22655▲ 111,5%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 43726▼ 29,7%
Tháng 53826▼ 31,6%
Tháng 62634▲ 30,8%
Tháng 72033▲ 65,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204248▲ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%81,1%▼ 5,4%
Tháng 257,7%63,0%▲ 9,1%
Tháng 382,1%93,3%▲ 13,6%
Tháng 475,0%57,7%▼ 23,1%
Tháng 571,1%34,6%▼ 51,3%
Tháng 661,5%35,3%▼ 42,7%
Tháng 757,9%35,5%▼ 38,7%
Tháng 892,6%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1157,1%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,1%57,2%▼ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310▲ 233,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 670
  • Bị huỷ 1,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–LAX59 71,2%
  2. RIC–BWI58 79,3%
  3. AUS–IND57 80,7%
  4. BNA–DTW50 40,0%
  5. OAK–LGB49 85,7%
  6. OMA–DCA37 72,2%
  7. RDU–STL35 55,9%
  8. AUS–FLL31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 81,5% 0
tháng 11/2024 31 31 90,3% 0
tháng 12/2024 32 32 87,5% 0
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 26 26 57,7% 0
tháng 3/2025 29 28 82,1% 1
tháng 4/2025 37 36 75,0% 1
tháng 5/2025 38 38 71,1% 0
tháng 6/2025 26 26 61,5% 0
tháng 7/2025 20 19 57,9% 1
tháng 8/2025 27 27 92,6% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 28 28 57,1% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 44 37 81,1% 7
tháng 2/2026 55 54 63,0% 1
tháng 3/2026 30 30 93,3% 0
tháng 4/2026 26 26 57,7% 0
tháng 5/2026 26 26 34,6% 0
tháng 6/2026 34 34 35,3% 0
tháng 7/2026 33 31 35,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…